unapproachability

[Mỹ]/[ˌʌnəˈproʊtʃəˌbɪləti]/
[Anh]/[ˌʌnəˈproʊtʃəˌbɪləti]/

Dịch

n. Trạng thái khó tiếp cận hoặc không thể tiếp cận; Thái độ lạnh lùng hoặc xa cách khiến người khác không muốn tiếp cận.
Word Forms

Cụm từ & Cách kết hợp

his unapproachability

sự khó tiếp cận của anh ấy

displaying unapproachability

thể hiện sự khó tiếp cận

sense of unapproachability

cảm giác khó tiếp cận

overcoming unapproachability

vượt qua sự khó tiếp cận

perceived unapproachability

sự khó tiếp cận bị nhận thức

despite unapproachability

bất chấp sự khó tiếp cận

exuding unapproachability

toát ra sự khó tiếp cận

air of unapproachability

không khí khó tiếp cận

masking unapproachability

che giấu sự khó tiếp cận

feeling unapproachability

cảm thấy sự khó tiếp cận

Câu ví dụ

her unapproachability stemmed from a deep-seated fear of rejection.

Sự khó tiếp cận của cô ấy bắt nguồn từ nỗi sợ bị từ chối sâu sắc.

the ceo cultivated an image of unapproachability to maintain authority.

CEO đã tạo dựng hình ảnh khó tiếp cận để duy trì quyền lực.

despite his talent, his unapproachability hindered his career advancement.

Mặc dù tài năng, sự khó tiếp cận của anh ấy đã cản trở sự thăng tiến trong sự nghiệp.

the unapproachability of the research project was a deliberate strategy.

Sự khó tiếp cận của dự án nghiên cứu là một chiến lược có chủ ý.

she masked her vulnerability with an air of unapproachability.

Cô ấy che giấu sự yếu đuối của mình bằng vẻ ngoài khó tiếp cận.

his unapproachability made it difficult to collaborate effectively.

Sự khó tiếp cận của anh ấy khiến việc cộng tác hiệu quả trở nên khó khăn.

the unapproachability of the fortress was legendary.

Sự khó tiếp cận của pháo đài là huyền thoại.

a sense of unapproachability surrounded the enigmatic artist.

Một cảm giác khó tiếp cận bao quanh nghệ sĩ bí ẩn.

the unapproachability of the data proved challenging for the analysts.

Sự khó tiếp cận của dữ liệu đã trở thành một thách thức đối với các nhà phân tích.

she broke down the barriers of unapproachability with a warm smile.

Cô ấy phá vỡ những rào cản của sự khó tiếp cận bằng một nụ cười ấm áp.

the unapproachability of the mountain peak was daunting.

Sự khó tiếp cận của đỉnh núi là đáng sợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay