compulsions

[Mỹ]/kəmˈpʌlʃənz/
[Anh]/kəmˈpʌlʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động buộc ai đó phải làm điều gì; trạng thái bị buộc phải hành động trái với ý muốn của mình; một xung động không thể cưỡng lại để hành động; một ham muốn mạnh mẽ, thường là không có cơ sở.

Cụm từ & Cách kết hợp

compulsions to act

những thôi thúc hành động

overcoming compulsions

vượt qua những thôi thúc

compulsions in behavior

những thôi thúc trong hành vi

recognizing compulsions

nhận biết những thôi thúc

compulsions and obsessions

những thôi thúc và ám ảnh

managing compulsions

quản lý những thôi thúc

compulsions arise

những thôi thúc phát sinh

compulsions lead to

những thôi thúc dẫn đến

compulsions are common

những thôi thúc là phổ biến

compulsions increase anxiety

những thôi thúc làm tăng sự lo lắng

Câu ví dụ

his compulsions often interfere with his daily life.

Những hành vi cưỡng chế của anh ấy thường gây ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của anh ấy.

she struggles to manage her compulsions effectively.

Cô ấy gặp khó khăn trong việc kiểm soát các hành vi cưỡng chế của mình một cách hiệu quả.

compulsions can lead to anxiety if left unchecked.

Các hành vi cưỡng chế có thể dẫn đến lo lắng nếu không được kiểm soát.

he has compulsions about keeping everything organized.

Anh ấy có những hành vi cưỡng chế về việc giữ mọi thứ ngăn nắp.

many people with compulsions seek therapy for help.

Nhiều người bị các hành vi cưỡng chế tìm kiếm sự giúp đỡ từ liệu pháp.

her compulsions often make her feel isolated.

Các hành vi cưỡng chế của cô ấy thường khiến cô ấy cảm thấy bị cô lập.

understanding compulsions is crucial for effective treatment.

Hiểu rõ về các hành vi cưỡng chế là rất quan trọng cho việc điều trị hiệu quả.

he tries to resist his compulsions but finds it difficult.

Anh ấy cố gắng chống lại những hành vi cưỡng chế của mình nhưng thấy rất khó.

compulsions can manifest in various ways, including rituals.

Các hành vi cưỡng chế có thể biểu hiện theo nhiều cách khác nhau, bao gồm cả các nghi thức.

she often feels guilty about her compulsions.

Cô ấy thường cảm thấy tội lỗi về những hành vi cưỡng chế của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay