schemers

[Mỹ]/[ˈʃiːməz]/
[Anh]/[ˈʃiːmərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Lãnh đạo một nhóm người để đạt được một mục tiêu nào đó.
n. Những người tham gia vào những kế hoạch bí mật và không trung thực; Một nhóm những người đang lên kế hoạch làm điều gì đó không trung thực hoặc bất hợp pháp.

Cụm từ & Cách kết hợp

schemers unite

Vietnamese_translation

stop the schemers

Vietnamese_translation

schemer's game

Vietnamese_translation

schemers beware

Vietnamese_translation

young schemers

Vietnamese_translation

future schemers

Vietnamese_translation

clever schemers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the young entrepreneurs were often labeled as schemers by their competitors.

Những nhà khởi nghiệp trẻ thường bị gắn mác là những kẻ xảo quyệt bởi đối thủ cạnh tranh của họ.

we suspected they were schemers, planning a hostile takeover of the company.

Chúng tôi nghi ngờ họ là những kẻ xảo quyệt, đang lên kế hoạch thâu tóm công ty một cách thù địch.

he warned us about the schemers trying to exploit the situation for personal gain.

Anh ta cảnh báo chúng tôi về những kẻ xảo quyệt đang cố gắng lợi dụng tình hình để trục lợi cá nhân.

the police investigated the schemers involved in the elaborate fraud case.

Cảnh sát đã điều tra những kẻ xảo quyệt liên quan đến vụ án lừa đảo phức tạp.

don't trust those schemers; they'll only let you down in the end.

Đừng tin những kẻ xảo quyệt đó; chúng sẽ chỉ khiến bạn thất vọng mà thôi.

the schemers devised a complex plan to steal the valuable artwork.

Những kẻ xảo quyệt đã nghĩ ra một kế hoạch phức tạp để đánh cắp các tác phẩm nghệ thuật có giá trị.

he exposed the schemers behind the political scandal, revealing their motives.

Anh ta đã phanh phui những kẻ xảo quyệt đứng sau scandal chính trị, tiết lộ động cơ của họ.

the schemers used deception and manipulation to achieve their goals.

Những kẻ xảo quyệt đã sử dụng lừa dối và thao túng để đạt được mục tiêu của họ.

we need to be wary of schemers who promise quick riches.

Chúng ta cần phải cảnh giác với những kẻ xảo quyệt hứa hẹn làm giàu nhanh chóng.

the schemers' elaborate scheme eventually unraveled due to a small oversight.

Kế hoạch phức tạp của những kẻ xảo quyệt cuối cùng cũng thất bại do một sơ suất nhỏ.

the board of directors suspected the schemers of insider trading.

Hội đồng quản trị nghi ngờ những kẻ xảo quyệt có hành vi giao dịch nội bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay