consolidations

[Mỹ]/kənˌsɒlɪˈdeɪʃənz/
[Anh]/kənˌsɑːlɪˈdeɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động hợp nhất hoặc trạng thái được hợp nhất; quá trình kết hợp nhiều thực thể thành một; hành động sáp nhập hoặc gia nhập với nhau; quá trình trở thành rắn chắc hoặc mạnh mẽ hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

financial consolidations

tổng hợp tài chính

business consolidations

tổng hợp kinh doanh

data consolidations

tổng hợp dữ liệu

merger consolidations

tổng hợp sáp nhập

entity consolidations

tổng hợp thực thể

asset consolidations

tổng hợp tài sản

project consolidations

tổng hợp dự án

service consolidations

tổng hợp dịch vụ

market consolidations

tổng hợp thị trường

resource consolidations

tổng hợp nguồn lực

Câu ví dụ

the company announced several consolidations to improve efficiency.

công ty đã công bố một số sáp nhập để cải thiện hiệu quả.

consolidations in the industry can lead to fewer competitors.

việc sáp nhập trong ngành có thể dẫn đến ít đối thủ cạnh tranh hơn.

financial consolidations often require careful planning.

việc sáp nhập tài chính thường đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.

we are seeing consolidations among smaller firms.

chúng tôi đang chứng kiến ​​việc sáp nhập giữa các công ty nhỏ hơn.

consolidations can result in cost savings for businesses.

việc sáp nhập có thể dẫn đến tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp.

the government is reviewing the impact of recent consolidations.

chính phủ đang xem xét tác động của việc sáp nhập gần đây.

market consolidations can change the dynamics of competition.

việc sáp nhập thị trường có thể thay đổi động lực cạnh tranh.

strategic consolidations can enhance market presence.

việc sáp nhập chiến lược có thể nâng cao sự hiện diện trên thị trường.

many organizations pursue consolidations to streamline operations.

nhiều tổ chức theo đuổi việc sáp nhập để hợp lý hóa hoạt động.

consolidations in the supply chain can improve reliability.

việc sáp nhập trong chuỗi cung ứng có thể cải thiện độ tin cậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay