contrarians

[Mỹ]/[ˈkɒn.trɪ.ə.rɪ.ənz]/
[Anh]/[ˈkɑːn.trɪ.ə.rɪ.ənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người phản đối hoặc có quan điểm trái ngược với đa số; những người bất đồng; Một người cố ý hành động ngược với xu hướng hoặc quan điểm phổ biến.

Cụm từ & Cách kết hợp

attracting contrarians

Hút các nhà phản biện

appealing to contrarians

Kiến các nhà phản biện

challenging contrarians

Thách thức các nhà phản biện

contrarian views

Các quan điểm phản biện

contrarian behavior

Hành vi phản biện

be contrarians

Là các nhà phản biện

labeling contrarians

Gắn nhãn các nhà phản biện

identifying contrarians

Xác định các nhà phản biện

influence contrarians

Ảnh hưởng đến các nhà phản biện

are contrarians

Là các nhà phản biện

Câu ví dụ

the contrarians often challenge conventional wisdom and popular opinion.

Người phản biện thường thách thức quan điểm truyền thống và ý kiến phổ biến.

we need to understand the contrarians' perspective, even if we disagree with it.

Chúng ta cần hiểu góc nhìn của những người phản biện, ngay cả khi chúng ta không đồng ý với họ.

being a contrarian isn't about being difficult; it's about critical thinking.

Việc là một người phản biện không phải là về việc khó chịu; đó là về tư duy phản biện.

the contrarians in the room questioned the ceo's ambitious plan.

Những người phản biện trong phòng đã đặt câu hỏi về kế hoạch đầy tham vọng của giám đốc điều hành.

she's a contrarian investor who seeks out undervalued assets.

Cô ấy là một nhà đầu tư phản biện tìm kiếm các tài sản bị đánh giá thấp.

the contrarians' arguments were surprisingly persuasive, despite their unpopularity.

Các lập luận của những người phản biện lại bất ngờ thuyết phục, bất chấp sự không phổ biến của họ.

he's known as a contrarian who goes against the grain.

Anh ấy được biết đến như một người phản biện đi ngược lại xu thế.

the contrarians' contrarianism can sometimes be a source of innovation.

Việc phản biện của những người phản biện đôi khi là nguồn của sự đổi mới.

many contrarians are motivated by a desire to find the truth.

Rất nhiều người phản biện được thúc đẩy bởi mong muốn tìm ra sự thật.

the contrarians' contrarian stance proved to be correct in the long run.

Điều lập trường phản biện của những người phản biện đã được chứng minh là đúng trong dài hạn.

it's important to distinguish contrarians from simple naysayers.

Quan trọng là phân biệt người phản biện với những người chỉ phủ nhận đơn giản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay