contrivedness

[Mỹ]//kənˈtraɪvɪdnəs//
[Anh]//kənˈtraɪvɪdnəs//

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái được tạo ra; sự giả tạo hoặc gượng ép trong cách hành xử, phong cách hoặc thiết kế

Cụm từ & Cách kết hợp

contrivedness of lies

sự gian dối có tính chất gượng ép

excessive contrivedness

sự gượng ép quá mức

detect contrivedness

phát hiện sự gượng ép

contrivedness in speech

sự gượng ép trong lời nói

avoid contrivedness

tránh sự gượng ép

show contrivedness

thể hiện sự gượng ép

contrivedness detected

sự gượng ép đã được phát hiện

contrivedness felt

sự gượng ép được cảm nhận

contrivedness evident

sự gượng ép rõ rệt

contrivedness criticized

sự gượng ép bị chỉ trích

Câu ví dụ

the contrivedness of the plot was evident from the first scene.

Sự gượng ép trong cốt truyện đã rõ ràng ngay từ cảnh đầu tiên.

critics noted the contrivedness of the romantic storyline.

Các nhà phê bình đã chỉ ra sự gượng ép trong cốt truyện tình yêu.

the contrivedness of her excuse was obvious to everyone.

Sự gượng ép trong lý do của cô ấy rõ ràng với tất cả mọi người.

there was a certain contrivedness to his spontaneous performance.

Có một chút gượng ép trong màn trình diễn tự phát của anh ấy.

the contrivedness of the dialogue felt unnatural.

Sự gượng ép trong lời thoại cảm giác không tự nhiên.

she detected the contrivedness in his friendly demeanor.

Cô ấy nhận ra sự gượng ép trong thái độ thân thiện của anh ấy.

the contrivedness of the situation made everyone uncomfortable.

Sự gượng ép trong tình huống khiến tất cả mọi người cảm thấy không thoải mái.

despite its contrivedness, the film became a cult classic.

Dù có sự gượng ép, bộ phim đã trở thành một bộ phim kinh điển cult.

the contrivedness of the ending disappointed many viewers.

Sự gượng ép trong phần kết khiến nhiều khán giả thất vọng.

his contrivedness in casual conversation was off-putting.

Sự gượng ép của anh ấy trong cuộc trò chuyện thân mật là điều khó chịu.

the contrivedness of the conflict seemed manufactured.

Sự gượng ép trong xung đột dường như được tạo ra.

we couldn't overlook the contrivedness of the evidence.

Chúng ta không thể bỏ qua sự gượng ép trong bằng chứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay