covertnesses

[Mỹ]/ˈkʌvətnəsɪz/
[Anh]/ˈkʌvərtnəsɪz/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái bị giấu kín, che giấu hoặc giữ bí mật; sự kín đáo.

Câu ví dụ

the intelligence agency maintained multiple covertnesses to protect its operations from detection.

Cơ quan tình báo duy trì nhiều biện pháp che giấu để bảo vệ hoạt động của mình khỏi bị phát hiện.

various covertnesses were employed by the diplomatic mission to ensure complete secrecy.

Nhiều biện pháp che giấu được sử dụng bởi sứ mệnh ngoại giao để đảm bảo sự bí mật tuyệt đối.

the spy network's layered covertnesses made it nearly impossible for adversaries to penetrate.

Các biện pháp che giấu được phân tầng của mạng lưới gián điệp khiến cho đối phương gần như không thể xâm nhập.

military planners incorporated numerous covertnesses into the strategic operation to maintain the element of surprise.

Các nhà lập kế hoạch quân sự đã đưa vào nhiều biện pháp che giấu vào hoạt động chiến lược để duy trì yếu tố bất ngờ.

the compound's security system relied on interconnected covertnesses and sophisticated encryption methods.

Hệ thống an ninh của khu phức hợp dựa vào các biện pháp che giấu liên kết và các phương pháp mã hóa tinh vi.

different covertnesses were necessary to protect the classified research from corporate espionage.

Các biện pháp che giấu khác nhau là cần thiết để bảo vệ nghiên cứu mật khỏi gián điệp do doanh nghiệp thực hiện.

the underground resistance movement operated through multiple covertnesses to avoid detection by authorities.

Phong trào kháng chiến ngầm hoạt động thông qua nhiều biện pháp che giấu để tránh bị phát hiện bởi các cơ quan chức năng.

successful counterintelligence required maintaining several distinct covertnesses simultaneously.

Gián điệp phản gián thành công đòi hỏi phải duy trì đồng thời nhiều biện pháp che giấu khác nhau.

the journalist uncovered the various covertnesses used by the corporation to hide its illegal activities.

Báo chí đã phơi bày các biện pháp che giấu khác nhau được công ty sử dụng để che giấu các hoạt động bất hợp pháp của mình.

environmental activists employed creative covertnesses to document pollution violations without revealing their identities.

Các nhà hoạt động môi trường đã sử dụng các biện pháp che giấu sáng tạo để ghi lại các vi phạm ô nhiễm mà không tiết lộ danh tính của họ.

the hacker's sophisticated covertnesses allowed continuous access to the secure network for months.

Các biện pháp che giấu tinh vi của hacker đã cho phép truy cập liên tục vào mạng lưới an toàn trong nhiều tháng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay