debit

[Mỹ]/ˈdebɪt/
[Anh]/ˈdebɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. ghi vào bên nợ, nhập vào bên nợ
n. bên nợ
Word Forms
hiện tại phân từdebiting
quá khứ phân từdebited
số nhiềudebits
ngôi thứ ba số ítdebits
thì quá khứdebited

Cụm từ & Cách kết hợp

debit card

thẻ ghi nợ

debit transaction

giao dịch ghi nợ

debit amount

số tiền ghi nợ

direct debit

ghi nợ trực tiếp

debit and credit

ghi nợ và có

debit note

phiếu ghi nợ

debit balance

số dư ghi nợ

debit side

bên ghi nợ

Câu ví dụ

debit to the account

ghi nợ vào tài khoản

debit from the account

ghi nợ từ tài khoản

Ví dụ thực tế

Ove put his debit card on the counter.

Ove đã đặt thẻ ghi nợ của anh lên quầy.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Everywhere takes debit cards if it has a pin number.

Mọi nơi đều chấp nhận thẻ ghi nợ nếu có số PIN.

Nguồn: Creative Cloud Travel

It just says that my direct debit on my TV licence has failed and I need to pay it.

Nó chỉ nói rằng việc trừ trực tiếp của tôi cho giấy phép truyền hình đã không thành công và tôi cần phải thanh toán nó.

Nguồn: 6 Minute English

They said that spending across debit and credit cards has jumped as well as consumer loans.

Họ nói rằng chi tiêu qua thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng đã tăng lên, cũng như các khoản vay tiêu dùng.

Nguồn: Financial Times

And it's like a bank. You put in your debit card, and it gives you money.

Và nó giống như một ngân hàng. Bạn đưa thẻ ghi nợ vào, và nó cho bạn tiền.

Nguồn: Engvid Super Teacher Selection

The next thing you need to know before you go to Denmark is to carry cash or debit.

Điều tiếp theo bạn cần biết trước khi đến Đan Mạch là mang theo tiền mặt hoặc thẻ ghi nợ.

Nguồn: Creative Cloud Travel

Maybe you have a debit card. You put it into a machine, and it asks you for your PIN.

Có thể bạn có một thẻ ghi nợ. Bạn đưa nó vào một máy, và nó hỏi bạn mã PIN.

Nguồn: Engvid Super Teacher Selection

Target says pin numbers are among the financial information stolen from millions of debit card users at it stores.

Target cho biết số PIN nằm trong số thông tin tài chính bị đánh cắp từ hàng triệu người dùng thẻ ghi nợ tại các cửa hàng của nó.

Nguồn: NPR News December 2013 Compilation

A debit, " debit, " is money that you spend - money that goes out.

Nguồn: 2007 ESLPod

You want to use debit, credit, or cash.

Bạn muốn sử dụng thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng hoặc tiền mặt.

Nguồn: Money Earth

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay