criticises openly
phê bình công khai
criticises harshly
phê bình gay gắt
criticises the plan
phê bình kế hoạch
criticises strongly
phê bình mạnh mẽ
criticised the film
phê bình bộ phim
criticises their work
phê bình công việc của họ
criticises politely
phê bình một cách lịch sự
criticises frequently
phê bình thường xuyên
the reviewer strongly criticises the lack of supporting data in the study.
người đánh giá chỉ trích mạnh mẽ sự thiếu hụt dữ liệu hỗ trợ trong nghiên cứu.
he often criticises the government's economic policies.
anh ta thường xuyên chỉ trích các chính sách kinh tế của chính phủ.
the art criticises the film's predictable plot and weak characters.
nhà phê bình nghệ thuật chỉ trích cốt truyện dễ đoán và các nhân vật yếu kém của bộ phim.
she criticises his approach to problem-solving as being too simplistic.
cô ấy chỉ trích cách tiếp cận giải quyết vấn đề của anh ấy là quá đơn giản.
the report criticises the company's environmental record.
báo cáo chỉ trích hồ sơ môi trường của công ty.
my boss criticises my performance during the presentation.
sếp của tôi chỉ trích màn trình bày của tôi.
the author criticises the novel's unrealistic dialogue.
tác giả chỉ trích những đoạn hội thoại không thực tế trong tiểu thuyết.
the newspaper criticises the new legislation as unfair.
báo chí chỉ trích luật pháp mới là bất công.
the teacher criticises the students' lack of preparation.
giáo viên chỉ trích sự thiếu chuẩn bị của học sinh.
the public criticises the rising cost of living.
công chúng chỉ trích chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.
the essay criticises the use of stereotypes in the media.
bài luận chỉ trích việc sử dụng các khuôn mẫu trong truyền thông.
criticises openly
phê bình công khai
criticises harshly
phê bình gay gắt
criticises the plan
phê bình kế hoạch
criticises strongly
phê bình mạnh mẽ
criticised the film
phê bình bộ phim
criticises their work
phê bình công việc của họ
criticises politely
phê bình một cách lịch sự
criticises frequently
phê bình thường xuyên
the reviewer strongly criticises the lack of supporting data in the study.
người đánh giá chỉ trích mạnh mẽ sự thiếu hụt dữ liệu hỗ trợ trong nghiên cứu.
he often criticises the government's economic policies.
anh ta thường xuyên chỉ trích các chính sách kinh tế của chính phủ.
the art criticises the film's predictable plot and weak characters.
nhà phê bình nghệ thuật chỉ trích cốt truyện dễ đoán và các nhân vật yếu kém của bộ phim.
she criticises his approach to problem-solving as being too simplistic.
cô ấy chỉ trích cách tiếp cận giải quyết vấn đề của anh ấy là quá đơn giản.
the report criticises the company's environmental record.
báo cáo chỉ trích hồ sơ môi trường của công ty.
my boss criticises my performance during the presentation.
sếp của tôi chỉ trích màn trình bày của tôi.
the author criticises the novel's unrealistic dialogue.
tác giả chỉ trích những đoạn hội thoại không thực tế trong tiểu thuyết.
the newspaper criticises the new legislation as unfair.
báo chí chỉ trích luật pháp mới là bất công.
the teacher criticises the students' lack of preparation.
giáo viên chỉ trích sự thiếu chuẩn bị của học sinh.
the public criticises the rising cost of living.
công chúng chỉ trích chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.
the essay criticises the use of stereotypes in the media.
bài luận chỉ trích việc sử dụng các khuôn mẫu trong truyền thông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay