curtailments imposed
những hạn chế được áp đặt
avoiding curtailments
tránh các hạn chế
further curtailments
các hạn chế thêm
significant curtailments
các hạn chế đáng kể
past curtailments
các hạn chế trước đây
reduce curtailments
giảm các hạn chế
new curtailments
các hạn chế mới
facing curtailments
đối mặt với các hạn chế
current curtailments
các hạn chế hiện tại
due to curtailments
vì các hạn chế
the company announced significant curtailments to the marketing budget due to lower sales.
Doanh nghiệp đã công bố cắt giảm đáng kể ngân sách marketing do doanh số giảm.
due to the pandemic, many airlines implemented severe travel curtailments.
Do đại dịch, nhiều hãng hàng không đã thực hiện cắt giảm nghiêm trọng các chuyến bay.
the project faced numerous curtailments in scope after the initial assessment.
Dự án phải đối mặt với nhiều hạn chế về phạm vi sau đánh giá ban đầu.
government spending curtailments often impact public services like education and healthcare.
Các hạn chế chi tiêu của chính phủ thường ảnh hưởng đến các dịch vụ công cộng như giáo dục và y tế.
the manager outlined the necessary operational curtailments to reduce costs.
Quản lý đã nêu ra các hạn chế hoạt động cần thiết để cắt giảm chi phí.
strict environmental regulations led to curtailments in industrial emissions.
Các quy định môi trường nghiêm ngặt đã dẫn đến hạn chế phát thải công nghiệp.
the team had to accept some staff curtailments to meet the deadline.
Đội ngũ phải chấp nhận một số hạn chế nhân sự để đáp ứng hạn chót.
the new policy included substantial curtailments of employee benefits.
Chính sách mới bao gồm các hạn chế đáng kể về phúc lợi nhân viên.
the board approved the proposed curtailments in research funding.
Hội đồng đã phê duyệt các hạn chế được đề xuất trong ngân sách nghiên cứu.
the city council implemented curtailments on late-night business hours.
Hội đồng thành phố đã thực hiện các hạn chế giờ làm việc ban đêm.
the contract stipulated certain curtailments on the contractor's activities.
Hợp đồng quy định một số hạn chế đối với hoạt động của nhà thầu.
curtailments imposed
những hạn chế được áp đặt
avoiding curtailments
tránh các hạn chế
further curtailments
các hạn chế thêm
significant curtailments
các hạn chế đáng kể
past curtailments
các hạn chế trước đây
reduce curtailments
giảm các hạn chế
new curtailments
các hạn chế mới
facing curtailments
đối mặt với các hạn chế
current curtailments
các hạn chế hiện tại
due to curtailments
vì các hạn chế
the company announced significant curtailments to the marketing budget due to lower sales.
Doanh nghiệp đã công bố cắt giảm đáng kể ngân sách marketing do doanh số giảm.
due to the pandemic, many airlines implemented severe travel curtailments.
Do đại dịch, nhiều hãng hàng không đã thực hiện cắt giảm nghiêm trọng các chuyến bay.
the project faced numerous curtailments in scope after the initial assessment.
Dự án phải đối mặt với nhiều hạn chế về phạm vi sau đánh giá ban đầu.
government spending curtailments often impact public services like education and healthcare.
Các hạn chế chi tiêu của chính phủ thường ảnh hưởng đến các dịch vụ công cộng như giáo dục và y tế.
the manager outlined the necessary operational curtailments to reduce costs.
Quản lý đã nêu ra các hạn chế hoạt động cần thiết để cắt giảm chi phí.
strict environmental regulations led to curtailments in industrial emissions.
Các quy định môi trường nghiêm ngặt đã dẫn đến hạn chế phát thải công nghiệp.
the team had to accept some staff curtailments to meet the deadline.
Đội ngũ phải chấp nhận một số hạn chế nhân sự để đáp ứng hạn chót.
the new policy included substantial curtailments of employee benefits.
Chính sách mới bao gồm các hạn chế đáng kể về phúc lợi nhân viên.
the board approved the proposed curtailments in research funding.
Hội đồng đã phê duyệt các hạn chế được đề xuất trong ngân sách nghiên cứu.
the city council implemented curtailments on late-night business hours.
Hội đồng thành phố đã thực hiện các hạn chế giờ làm việc ban đêm.
the contract stipulated certain curtailments on the contractor's activities.
Hợp đồng quy định một số hạn chế đối với hoạt động của nhà thầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay