dark-skinned

[Mỹ]/[dɑːk ˈskɪnd]/
[Anh]/[dɑːrk ˈskɪnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có làn da tối; có màu da tối; liên quan đến người có làn da tối.
n. Người có làn da tối.

Cụm từ & Cách kết hợp

dark-skinned man

người đàn ông da đen

dark-skinned woman

người phụ nữ da đen

dark-skinned people

người da đen

being dark-skinned

là người da đen

dark-skinned child

trẻ em da đen

dark-skinned beauty

đẹp người da đen

dark-skinned actor

diễn viên da đen

dark-skinned community

đồng bào da đen

dark-skinned artist

nghệ sĩ da đen

dark-skinned heritage

di sản da đen

Câu ví dụ

the dark-skinned man smiled warmly at the children.

Người đàn ông da đen mỉm cười thân thiện với các em nhỏ.

she admired the dark-skinned dancer's graceful movements.

Cô ấy ngưỡng mộ những chuyển động uyển chuyển của người nhảy múa da đen.

he had dark-skinned ancestors from the caribbean islands.

Anh ấy có tổ tiên da đen đến từ các đảo Caribê.

the dark-skinned student excelled in his studies.

Người học sinh da đen đã xuất sắc trong học tập.

a dark-skinned chef prepared a delicious meal.

Một đầu bếp da đen đã chuẩn bị một bữa ăn ngon.

the dark-skinned athlete won the marathon race.

Vận động viên da đen đã giành chiến thắng trong cuộc đua marathon.

we saw a dark-skinned musician playing the guitar.

Chúng tôi thấy một nhạc sĩ da đen đang chơi guitar.

the dark-skinned woman wore a beautiful silk dress.

Người phụ nữ da đen mặc một chiếc váy lụa đẹp.

he is a proud and confident dark-skinned young man.

Anh ấy là một chàng trai trẻ da đen tự hào và tự tin.

the dark-skinned artist painted a vibrant landscape.

Nghệ sĩ da đen đã vẽ một khung cảnh rực rỡ.

the dark-skinned doctor provided excellent patient care.

Bác sĩ da đen đã cung cấp dịch vụ chăm sóc bệnh nhân tuyệt vời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay