daydreamer

[Mỹ]/ˈdeɪˌdriː.mər/
[Anh]/ˈdeɪˌdriː.mɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thích mơ mộng hoặc tưởng tượng
Word Forms
số nhiềudaydreamers

Cụm từ & Cách kết hợp

daydreamer mindset

tâm lý người hay mơ mộng

daydreamer tendencies

tính hướng của người hay mơ mộng

daydreamer life

cuộc sống của người hay mơ mộng

daydreamer thoughts

những suy nghĩ của người hay mơ mộng

daydreamer habits

thói quen của người hay mơ mộng

daydreamer spirit

tinh thần của người hay mơ mộng

daydreamer soul

linh hồn của người hay mơ mộng

daydreamer vision

tầm nhìn của người hay mơ mộng

daydreamer nature

bản chất của người hay mơ mộng

daydreamer attitude

thái độ của người hay mơ mộng

Câu ví dụ

she is often a daydreamer in class.

Cô ấy thường xuyên là người mơ mộng trong lớp.

as a daydreamer, he finds it hard to focus.

Là một người mơ mộng, anh thấy khó tập trung.

being a daydreamer can spark creativity.

Việc mơ mộng có thể khơi gợi sự sáng tạo.

daydreamers often have vivid imaginations.

Những người mơ mộng thường có trí tưởng tượng phong phú.

she wrote a story about a daydreamer.

Cô ấy đã viết một câu chuyện về một người mơ mộng.

his daydreamer tendencies got him in trouble.

Tính chất thích mơ mộng của anh đã khiến anh gặp rắc rối.

daydreamers can see the world differently.

Những người mơ mộng có thể nhìn thế giới khác đi.

he is a daydreamer who loves to escape reality.

Anh ấy là một người mơ mộng thích thoát khỏi thực tại.

daydreamers often find inspiration in everyday life.

Những người mơ mộng thường tìm thấy nguồn cảm hứng trong cuộc sống hàng ngày.

being a daydreamer helped her through tough times.

Việc mơ mộng đã giúp cô vượt qua những thời điểm khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay