debunker

[Mỹ]/dɪˈbʌŋ.kər/
[Anh]/dɪˈbʌŋ.kɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người phơi bày những điều dối trá hoặc huyền thoại

Cụm từ & Cách kết hợp

debunker of myths

người vạch trần những huyền thoại

myth debunker

người vạch trần những huyền thoại

debunker of lies

người vạch trần những lời dối trá

debunker of frauds

người vạch trần những hành vi lừa đảo

debunker of rumors

người vạch trần những tin đồn

debunker of nonsense

người vạch trần những điều vô nghĩa

debunker of conspiracy

người vạch trần những thuyết âm mưu

skeptic debunker

người vạch trần những điều hoài nghi

famous debunker

người vạch trần nổi tiếng

Câu ví dụ

he is known as a debunker of popular myths.

anh ta được biết đến như một người bác bỏ những huyền thoại phổ biến.

the debunker presented evidence against the conspiracy theory.

người bác bỏ thuyết âm mưu đã trình bày bằng chứng chống lại thuyết âm mưu.

she became a debunker of fake news online.

cô ấy trở thành một người bác bỏ tin tức giả mạo trên mạng.

the documentary features a famous debunker of pseudoscience.

phim tài liệu có một người bác bỏ giả khoa học nổi tiếng.

as a debunker, he challenges widely accepted beliefs.

với tư cách là một người bác bỏ, anh ta thách thức những niềm tin được chấp nhận rộng rãi.

her book is a thorough debunker of health myths.

cuốn sách của cô ấy là một sự bác bỏ triệt để những huyền thoại về sức khỏe.

the debunker used humor to expose the hoax.

người bác bỏ đã sử dụng sự hài hước để phơi bày trò lừa bịp.

many regard him as a leading debunker in the field.

nhiều người coi anh ta là một người bác bỏ hàng đầu trong lĩnh vực này.

the debunker’s findings were published in a major journal.

những phát hiện của người bác bỏ đã được đăng tải trên một tạp chí lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay