decorates

[Mỹ]/ˈdɛkəreɪts/
[Anh]/ˈdɛkəreɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm đẹp hoặc trang trí; thêm các yếu tố trang trí; áp dụng sơn hoặc lớp hoàn thiện; trao tặng một danh hiệu hoặc giải thưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

beautifully decorates

trang trí một cách đẹp đẽ

elegantly decorates

trang trí một cách thanh nhã

frequently decorates

thường xuyên trang trí

artistically decorates

trang trí một cách nghệ thuật

happily decorates

trang trí một cách hạnh phúc

traditionally decorates

trang trí theo truyền thống

festively decorates

trang trí một cách tưng bừng

carefully decorates

trang trí một cách cẩn thận

lovingly decorates

trang trí một cách âu yếm

quickly decorates

trang trí một cách nhanh chóng

Câu ví dụ

she decorates her room with beautiful paintings.

Cô ấy trang trí căn phòng của mình bằng những bức tranh đẹp.

the artist decorates the walls with vibrant colors.

Nghệ sĩ trang trí các bức tường bằng những màu sắc tươi sáng.

he decorates the cake with fresh fruits and cream.

Anh ấy trang trí bánh bằng trái cây tươi và kem.

they decorate the hall for the wedding ceremony.

Họ trang trí sảnh cho buổi lễ cưới.

my grandmother decorates the house for the holidays.

Ngoại của tôi trang trí nhà cửa cho ngày lễ.

she decorates her garden with colorful flowers.

Cô ấy trang trí khu vườn của mình bằng những bông hoa đầy màu sắc.

he decorates his desk with family photos.

Anh ấy trang trí bàn làm việc của mình bằng những bức ảnh gia đình.

the festival decorates the streets with lights.

Lễ hội trang trí đường phố bằng đèn.

she decorates her outfit with unique accessories.

Cô ấy trang trí trang phục của mình bằng những phụ kiện độc đáo.

they decorate the christmas tree with ornaments.

Họ trang trí cây thông Noel bằng đồ trang trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay