defeatability

[Mỹ]/[ˌdiːfɪtəˈbɪləti]/
[Anh]/[ˌdiːfɪtəˈbɪləti]/

Dịch

n. Tính chất có thể bị đánh bại; sự dễ bị tổn thương; đặc điểm dễ bị đánh bại.

Cụm từ & Cách kết hợp

defeatability assessment

Đánh giá tính có thể bị đánh bại

demonstrating defeatability

Chứng minh tính có thể bị đánh bại

high defeatability

Tính có thể bị đánh bại cao

assessing defeatability

Đánh giá tính có thể bị đánh bại

exploiting defeatability

Tận dụng tính có thể bị đánh bại

defeatability risks

Rủi ro từ tính có thể bị đánh bại

reducing defeatability

Giảm tính có thể bị đánh bại

analyzing defeatability

Phân tích tính có thể bị đánh bại

inherent defeatability

Tính có thể bị đánh bại bẩm sinh

increased defeatability

Tăng tính có thể bị đánh bại

Câu ví dụ

the team's overall defeatability was a major factor in their loss.

Tính dễ bị đánh bại của đội là một yếu tố chính dẫn đến thất bại của họ.

understanding the opponent's defeatability is crucial for strategic planning.

Hiểu được tính dễ bị đánh bại của đối thủ là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch chiến lược.

we analyzed their game footage to assess their defeatability in different scenarios.

Chúng tôi đã phân tích các đoạn video trận đấu của họ để đánh giá tính dễ bị đánh bại trong các tình huống khác nhau.

despite their strong defense, they showed a degree of defeatability against quick attacks.

Dù phòng ngự mạnh mẽ, họ vẫn thể hiện một mức độ dễ bị đánh bại trước các đợt tấn công nhanh.

reducing our own defeatability is a top priority for the coaching staff.

Giảm tính dễ bị đánh bại của chính chúng tôi là ưu tiên hàng đầu đối với ban huấn luyện.

the data highlighted areas of significant defeatability within their system.

Dữ liệu đã chỉ ra những khu vực có tính dễ bị đánh bại đáng kể trong hệ thống của họ.

exploiting their defeatability was key to securing the victory.

Tận dụng tính dễ bị đánh bại của họ là chìa khóa để giành chiến thắng.

minimizing defeatability requires constant training and adaptation.

Giảm thiểu tính dễ bị đánh bại đòi hỏi phải luyện tập không ngừng và thích nghi.

the study focused on identifying factors contributing to increased defeatability.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các yếu tố góp phần làm tăng tính dễ bị đánh bại.

we need to improve our ability to withstand pressure and reduce our defeatability.

Chúng ta cần cải thiện khả năng chịu đựng áp lực và giảm tính dễ bị đánh bại của mình.

their defeatability increased significantly as the game progressed.

Tính dễ bị đánh bại của họ tăng đáng kể khi trận đấu diễn ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay