degenerates

[Mỹ]/[dɪˈdʒenərət]/
[Anh]/[dɪˈdʒenərət]/

Dịch

n. Những người hành xử theo cách không chấp nhận được về mặt đạo đức; Một người được coi là vô đạo đức hoặc đồi bại.
v. Suy giảm hoặc trở nên tồi tệ hơn về chất lượng hoặc phẩm chất đạo đức; Trở nên kém phân biệt hơn.
adj. Được đánh dấu bởi sự suy tàn hoặc suy giảm.

Cụm từ & Cách kết hợp

degenerates quickly

phân hủy nhanh chóng

degenerates into

phân hủy thành

further degenerates

phân hủy thêm

degenerates slowly

phân hủy chậm

degenerates eventually

cuối cùng phân hủy

degenerates further

phân hủy thêm nữa

degenerates completely

phân hủy hoàn toàn

degenerates severely

phân hủy nghiêm trọng

Câu ví dụ

the city's infrastructure continues to degrade, a sign of societal degenerates.

Chính quyền thành phố tiếp tục suy thoái, một dấu hiệu của sự suy thoái xã hội.

he warned against the moral degenerates of unchecked capitalism.

Ông cảnh báo về sự suy thoái đạo đức của chủ nghĩa tư bản không được kiểm soát.

the film depicted a world populated by ruthless degenerates seeking power.

Bộ phim miêu tả một thế giới được lấp đầy bởi những kẻ suy thoái độc ác đang tìm kiếm quyền lực.

critics argued that the show glorified violent degenerates.

Các nhà phê bình cho rằng chương trình này tôn vinh những kẻ suy thoái bạo lực.

the once-thriving community had become a haven for degenerates.

Đại chúng từng thịnh vượng đã trở thành nơi ẩn náu cho những kẻ suy thoái.

he accused the politicians of being corrupt degenerates.

Ông buộc tội các chính trị gia là những kẻ suy thoái tham nhũng.

the novel explored the psychological degenerates of a broken family.

Cuốn tiểu thuyết khám phá sự suy thoái tâm lý của một gia đình tan vỡ.

they were disgusted by the behavior of the social degenerates.

Họ cảm thấy ghê tởm trước hành vi của những kẻ suy thoái xã hội.

the artist used their work to critique the cultural degenerates.

Nhà nghệ thuật đã sử dụng tác phẩm của mình để phê phán sự suy thoái văn hóa.

the professor lectured on the historical roots of societal degenerates.

Giáo sư đã giảng dạy về nguồn gốc lịch sử của sự suy thoái xã hội.

the investigation revealed a network of criminal degenerates.

Điều tra đã tiết lộ một mạng lưới của những kẻ suy thoái phạm tội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay