demoralizingly

[Mỹ]/[ˌdiːˈmɒrəlaɪ.zing.li]/
[Anh]/[ˌdiːˈmɔːrəlaɪ.zing.li]/

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

demoralizingly slow

thật sự gây thất vọng về tốc độ

demoralizingly predictable

thật sự gây thất vọng về tính dự đoán

feeling demoralizingly

cảm giác thất vọng

so demoralizingly

thật sự gây thất vọng

demoralizingly repetitive

thật sự gây thất vọng về tính lặp lại

it's demoralizingly

nó thật sự gây thất vọng

demoralizingly obvious

thật sự gây thất vọng về tính hiển nhiên

acting demoralizingly

hành động một cách gây thất vọng

sounding demoralizingly

nghe thật sự gây thất vọng

becoming demoralizingly

trở nên thật sự gây thất vọng

Câu ví dụ

the team lost demoralizingly after a series of errors.

Đội bóng đã thua một cách thất vọng sau một loạt sai lầm.

the news of the project's cancellation hit him demoralizingly.

Tin tức về việc hủy bỏ dự án đã làm anh ấy cảm thấy thất vọng.

the constant criticism felt demoralizingly repetitive.

Sự chỉ trích không ngừng cảm giác lặp đi lặp lại một cách thất vọng.

the rain fell demoralizingly on the deserted beach.

Mưa rơi một cách thất vọng trên bãi biển hoang vắng.

the stock market declined demoralizingly throughout the day.

Thị trường chứng khoán giảm mạnh một cách thất vọng suốt cả ngày.

he spoke of the situation demoralizingly, lacking any hope.

Anh ấy nói về tình hình một cách thất vọng, không còn hy vọng nào.

the task seemed insurmountable, and the progress stalled demoralizingly.

Nhiệm vụ dường như không thể vượt qua, và tiến độ bị đình trệ một cách thất vọng.

the evidence presented in court was overwhelmingly and demoralizingly against her.

Bằng chứng được trình bày tại tòa án là quá áp đảo và thất vọng đối với cô ấy.

the long and arduous journey ended demoralizingly with no reward.

Hành trình dài và gian khổ kết thúc một cách thất vọng mà không có phần thưởng nào.

the failed attempt to climb the mountain felt demoralizingly futile.

Thử thách thất bại để leo núi cảm giác vô ích một cách thất vọng.

the silence after his speech was demoralizingly long.

Âm lượng sau bài phát biểu của anh ấy là quá dài một cách thất vọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay