the committee debated the various deservingnesses of each candidate for the position.
Ủy ban đã tranh luận về các giá trị xứng đáng của từng ứng viên cho vị trí đó.
she questioned whether her deservingnesses had been properly considered during the selection process.
Cô ấy nghi ngờ liệu các giá trị xứng đáng của mình có được xem xét đầy đủ trong quá trình lựa chọn không.
the awards ceremony honored the deservingnesses of unsung heroes in our community.
Lễ trao giải đã vinh danh các giá trị xứng đáng của những anh hùng vô danh trong cộng đồng của chúng ta.
his deservingnesses were evident to everyone who knew his contributions over the years.
Các giá trị xứng đáng của anh ấy rõ ràng với tất cả những người biết về những đóng góp của anh ấy qua nhiều năm.
the old system failed to account for all the deservingnesses involved in the case.
Hệ thống cũ đã thất bại trong việc tính đến tất cả các giá trị xứng đáng liên quan đến trường hợp này.
we must acknowledge the deservingnesses of diverse groups that have been historically overlooked.
Chúng ta phải công nhận các giá trị xứng đáng của các nhóm đa dạng đã bị bỏ qua trong lịch sử.
the selection panel assessed the deservingnesses of all applicants with impartiality and thoroughness.
Ban lựa chọn đã đánh giá các giá trị xứng đáng của tất cả các ứng viên một cách công bằng và kỹ lưỡng.
her deservingnesses were highlighted in the annual performance review by her supervisors.
Các giá trị xứng đáng của cô ấy được nhấn mạnh trong đánh giá hiệu suất hàng năm bởi các cấp trên của cô ấy.
the community came together to celebrate the deservingnesses of local volunteers who serve tirelessly.
Cộng đồng đã cùng nhau tổ chức lễ kỷ niệm các giá trị xứng đáng của các tình nguyện viên địa phương phục vụ không mệt mỏi.
history has forgotten many deservingnesses that deserve recognition and remembrance.
Lịch sử đã quên đi nhiều giá trị xứng đáng đáng được ghi nhận và ghi nhớ.
the foundation carefully evaluated the deservingnesses of each grant application received.
Quỹ đã cẩn thận đánh giá các giá trị xứng đáng của mỗi đơn xin tài trợ nhận được.
teachers recognize the deservingnesses of students who demonstrate exceptional growth and effort.
Các giáo viên công nhận các giá trị xứng đáng của những học sinh thể hiện sự phát triển và nỗ lực đặc biệt.
the committee debated the various deservingnesses of each candidate for the position.
Ủy ban đã tranh luận về các giá trị xứng đáng của từng ứng viên cho vị trí đó.
she questioned whether her deservingnesses had been properly considered during the selection process.
Cô ấy nghi ngờ liệu các giá trị xứng đáng của mình có được xem xét đầy đủ trong quá trình lựa chọn không.
the awards ceremony honored the deservingnesses of unsung heroes in our community.
Lễ trao giải đã vinh danh các giá trị xứng đáng của những anh hùng vô danh trong cộng đồng của chúng ta.
his deservingnesses were evident to everyone who knew his contributions over the years.
Các giá trị xứng đáng của anh ấy rõ ràng với tất cả những người biết về những đóng góp của anh ấy qua nhiều năm.
the old system failed to account for all the deservingnesses involved in the case.
Hệ thống cũ đã thất bại trong việc tính đến tất cả các giá trị xứng đáng liên quan đến trường hợp này.
we must acknowledge the deservingnesses of diverse groups that have been historically overlooked.
Chúng ta phải công nhận các giá trị xứng đáng của các nhóm đa dạng đã bị bỏ qua trong lịch sử.
the selection panel assessed the deservingnesses of all applicants with impartiality and thoroughness.
Ban lựa chọn đã đánh giá các giá trị xứng đáng của tất cả các ứng viên một cách công bằng và kỹ lưỡng.
her deservingnesses were highlighted in the annual performance review by her supervisors.
Các giá trị xứng đáng của cô ấy được nhấn mạnh trong đánh giá hiệu suất hàng năm bởi các cấp trên của cô ấy.
the community came together to celebrate the deservingnesses of local volunteers who serve tirelessly.
Cộng đồng đã cùng nhau tổ chức lễ kỷ niệm các giá trị xứng đáng của các tình nguyện viên địa phương phục vụ không mệt mỏi.
history has forgotten many deservingnesses that deserve recognition and remembrance.
Lịch sử đã quên đi nhiều giá trị xứng đáng đáng được ghi nhận và ghi nhớ.
the foundation carefully evaluated the deservingnesses of each grant application received.
Quỹ đã cẩn thận đánh giá các giá trị xứng đáng của mỗi đơn xin tài trợ nhận được.
teachers recognize the deservingnesses of students who demonstrate exceptional growth and effort.
Các giáo viên công nhận các giá trị xứng đáng của những học sinh thể hiện sự phát triển và nỗ lực đặc biệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay