disabler

[Mỹ]/[ˈdɪsˌeɪblə]/
[Anh]/[ˈdɪsˌeɪblər]/

Dịch

v. Vô hiệu hóa hoặc ngăn chặn hoạt động.
adj. Làm cho không thể hoạt động được; vô hiệu hóa.
n. Một người hoặc vật ngăn chặn hoặc làm cho không thể hoạt động.; Một thiết bị hoặc cơ chế được sử dụng để vô hiệu hóa một cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

safety disabler

Vietnamese_translation

key disabler

Vietnamese_translation

engine disabler

Vietnamese_translation

system disabler

Vietnamese_translation

disabler switch

Vietnamese_translation

disabler installed

Vietnamese_translation

disabler function

Vietnamese_translation

disabler mode

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the security system's disabler was a sophisticated device.

Thiết bị vô hiệu hóa hệ thống an ninh là một thiết bị phức tạp.

he was a notorious network disabler, causing widespread outages.

Hắn là một kẻ vô hiệu hóa mạng nổi tiếng, gây ra tình trạng mất kết nối trên diện rộng.

the car's immobilizer acted as a disabler against theft.

Bộ phận chống trộm của xe hoạt động như một thiết bị vô hiệu hóa chống trộm.

a software disabler can prevent unauthorized access.

Một trình vô hiệu hóa phần mềm có thể ngăn chặn truy cập trái phép.

the key disabler stopped the engine from starting.

Thiết bị vô hiệu hóa khóa đã ngăn không cho động cơ khởi động.

they used a signal disabler to disrupt the communication.

Họ đã sử dụng một thiết bị vô hiệu hóa tín hiệu để phá rối liên lạc.

the device functioned as a temporary disabler for testing.

Thiết bị hoạt động như một thiết bị vô hiệu hóa tạm thời để thử nghiệm.

he designed a circuit disabler to protect the equipment.

Hắn đã thiết kế một mạch vô hiệu hóa để bảo vệ thiết bị.

the system included a comprehensive disabler for all features.

Hệ thống bao gồm một thiết bị vô hiệu hóa toàn diện cho tất cả các tính năng.

the legal disabler prevented him from accessing the data.

Thiết bị vô hiệu hóa pháp lý đã ngăn cản anh ta truy cập dữ liệu.

a physical disabler was installed on the door handle.

Một thiết bị vô hiệu hóa vật lý đã được lắp đặt trên tay cầm cửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay