disenchanters

[Mỹ]/[ˌdɪsˈɛntʃə(r)z]/
[Anh]/[ˌdɪsˈɛntʃə(r)z]/

Dịch

n.那些移除某事物魅力或幻想的人;那些使人幻灭的人。;那些破坏或削弱某事物魅力或吸引力的人。
v.移除某事物的魅力或幻想;使人幻灭。

Cụm từ & Cách kết hợp

disenchanters emerge

Các người giải ma xuất hiện

Câu ví dụ

the film's disenchanters exposed the dark side of the seemingly perfect town.

Những người giải ảo của bộ phim đã phơi bày mặt tối của thị trấn tưởng chừng hoàn hảo.

he became a disenchanter, revealing the flaws in the company's grand plan.

Ông ấy trở thành một người giải ảo, hé lộ những lỗ hổng trong kế hoạch lớn của công ty.

many disenchanters warn against idealizing historical figures.

Nhiều người giải ảo cảnh báo về việc lý tưởng hóa các nhân vật lịch sử.

the disenchanters of silicon valley question the tech industry's relentless pursuit of growth.

Các nhà giải ảo ở Thung lũng Silicon đặt câu hỏi về sự theo đuổi không ngừng nghỉ của ngành công nghệ về tăng trưởng.

she was a skilled disenchanter, capable of dismantling illusions with ease.

Bà ấy là một người giải ảo tài năng, có khả năng phá vỡ những ảo tưởng một cách dễ dàng.

the disenchanters challenged the romanticized notion of the wild west.

Các nhà giải ảo đã thách thức quan niệm lãng mạn hóa về miền Tây hoang dã.

he acted as a disenchanter, pointing out the practical limitations of the project.

Ông ấy đóng vai trò là một người giải ảo, chỉ ra những giới hạn thực tế của dự án.

the disenchanters of the political system often face significant backlash.

Các nhà giải ảo của hệ thống chính trị thường phải đối mặt với sự phản đối đáng kể.

disenchanters often find themselves alienated from mainstream society.

Những người giải ảo thường thấy mình bị cô lập khỏi xã hội chính thống.

the role of the disenchanter is rarely a comfortable one.

Vai trò của người giải ảo hiếm khi là một vai trò thoải mái.

disenchanters frequently encounter resistance from those invested in the illusion.

Những người giải ảo thường xuyên gặp phải sự phản kháng từ những người đầu tư vào ảo tưởng.

the disenchanters' work can be unsettling, but ultimately necessary.

Công việc của những người giải ảo có thể gây bối rối, nhưng cuối cùng là cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay