disinterments

[Mỹ]/[ˈdɪsɪntəmənts]/
[Anh]/[ˈdɪsɪntəmənts]/

Dịch

n. Hành động đào lên và loại bỏ một xác chết hoặc vật thể chôn vùi; các trường hợp khai quật.

Cụm từ & Cách kết hợp

recent disinterments

những cuộc khai quật gần đây

archaeological disinterments

những cuộc khai quật khảo cổ

disinterments revealed

những cuộc khai quật được tiết lộ

further disinterments

những cuộc khai quật tiếp theo

planned disinterments

những cuộc khai quật được lên kế hoạch

disinterment site

nơi khai quật

detailed disinterments

những cuộc khai quật chi tiết

disinterment process

quy trình khai quật

historic disinterments

những cuộc khai quật mang tính lịch sử

careful disinterments

những cuộc khai quật cẩn thận

Câu ví dụ

the archaeological team carefully documented all disinterments at the site.

Đội khảo cổ đã cẩn thận ghi chép lại tất cả các cuộc khai quật tại hiện trường.

recent disinterments have shed new light on roman burial practices.

Các cuộc khai quật gần đây đã làm sáng tỏ thêm về phong tục chôn cất của người La Mã.

the museum received several artifacts from recent disinterments in the region.

Bảo tàng đã nhận được một số hiện vật từ các cuộc khai quật gần đây trong khu vực.

controversy arose regarding the ethics of further disinterments of ancestral remains.

Một cuộc tranh cãi nảy sinh liên quan đến đạo đức trong việc tiếp tục khai quật các hài cốt tổ tiên.

careful analysis of the disinterments revealed a complex social hierarchy.

Phân tích cẩn thận về các cuộc khai quật đã tiết lộ một cấu trúc xã hội phức tạp.

the disinterments provided valuable data for carbon dating analysis.

Các cuộc khai quật đã cung cấp dữ liệu quý giá cho phân tích niên đại bằng cacbon.

legal restrictions govern the process of disinterments and reburial.

Các hạn chế pháp lý điều chỉnh quá trình khai quật và an táng lại.

the purpose of the disinterments was to study ancient disease patterns.

Mục đích của các cuộc khai quật là để nghiên cứu các mô hình bệnh tật cổ đại.

the team planned future disinterments in a different area of the site.

Đội ngũ đã lên kế hoạch cho các cuộc khai quật tương lai tại một khu vực khác của hiện trường.

the disinterments uncovered a wealth of information about daily life.

Các cuộc khai quật đã tiết lộ một lượng lớn thông tin về đời sống hàng ngày.

following the disinterments, the artifacts were carefully conserved.

Sau các cuộc khai quật, các hiện vật đã được cẩn thận bảo tồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay