retrievals

[Mỹ]/[rɪˈtriːvlz]/
[Anh]/[rɪˈtriːvlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động lấy lại một thứ; lượng dữ liệu được lấy lại; trong việc truy xuất thông tin, quá trình tìm kiếm các tài liệu liên quan; hành động gợi lại ký ức.

Cụm từ & Cách kết hợp

data retrievals

lấy dữ liệu

search retrievals

lấy kết quả tìm kiếm

retrieval process

quy trình lấy dữ liệu

successful retrievals

các lần lấy dữ liệu thành công

failed retrievals

các lần lấy dữ liệu thất bại

retrieval time

thời gian lấy dữ liệu

retrieval rate

tỷ lệ lấy dữ liệu

retrieval efforts

công sức lấy dữ liệu

retrieval system

hệ thống lấy dữ liệu

multiple retrievals

nhiều lần lấy dữ liệu

Câu ví dụ

we conducted extensive database retrievals to confirm the data's accuracy.

Chúng tôi đã thực hiện nhiều lần truy xuất cơ sở dữ liệu để xác nhận tính chính xác của dữ liệu.

initial retrievals suggested a strong correlation between the two variables.

Các lần truy xuất ban đầu cho thấy một mối tương quan mạnh giữa hai biến số.

the system's efficiency depends on the speed of its data retrievals.

Tính hiệu quả của hệ thống phụ thuộc vào tốc độ truy xuất dữ liệu của nó.

frequent retrievals of archived documents are necessary for the investigation.

Các lần truy xuất thường xuyên các tài liệu lưu trữ là cần thiết cho cuộc điều tra.

the search engine prioritizes recent retrievals for relevance.

Máy tìm kiếm ưu tiên các lần truy xuất gần đây hơn để đảm bảo tính liên quan.

analyzing retrieval patterns can reveal user behavior trends.

Phân tích các mô hình truy xuất có thể tiết lộ xu hướng hành vi của người dùng.

the algorithm optimizes retrieval strategies for improved performance.

Thuật toán tối ưu hóa các chiến lược truy xuất để cải thiện hiệu suất.

successful retrievals are crucial for completing the research project.

Các lần truy xuất thành công là rất quan trọng để hoàn thành dự án nghiên cứu.

we need to validate the accuracy of the information retrievals.

Chúng tôi cần xác minh tính chính xác của các lần truy xuất thông tin.

the system logged all user retrievals for auditing purposes.

Hệ thống đã ghi lại tất cả các lần truy xuất của người dùng với mục đích kiểm toán.

the team evaluated the effectiveness of different retrieval methods.

Đội ngũ đã đánh giá hiệu quả của các phương pháp truy xuất khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay