disuniting forces
Vietnamese_translation
prevent disuniting
Vietnamese_translation
disuniting effect
Vietnamese_translation
avoid disuniting
Vietnamese_translation
disuniting factors
Vietnamese_translation
disuniting tendencies
Vietnamese_translation
counter disuniting
Vietnamese_translation
the constant bickering was actively disuniting the team.
Những cuộc tranh cãi liên tục đã chủ động làm chia rẽ đội nhóm.
his actions were disuniting the family after years of harmony.
Những hành động của anh ấy đã làm chia rẽ gia đình sau nhiều năm hòa thuận.
the politician's divisive rhetoric risked disuniting the nation.
Những lời lẽ chia rẽ của chính trị gia có nguy cơ làm chia rẽ đất nước.
we need to find ways to prevent further disuniting our community.
Chúng ta cần tìm cách ngăn chặn việc chia rẽ cộng đồng của chúng ta thêm nữa.
the scandal threatened to disuniting the party and its supporters.
Vụ bê bối đe dọa làm chia rẽ đảng và những người ủng hộ của nó.
internal conflicts are disuniting the company's workforce.
Những xung đột nội bộ đang làm chia rẽ lực lượng lao động của công ty.
the lack of communication was disuniting the project team.
Sự thiếu giao tiếp đã làm chia rẽ đội ngũ dự án.
we must avoid policies that could be seen as disuniting the population.
Chúng ta phải tránh những chính sách có thể bị coi là làm chia rẽ dân chúng.
the historical narrative often highlights events disuniting the empire.
Truyền thống lịch sử thường làm nổi bật những sự kiện làm chia rẽ đế chế.
disuniting factors were present within the alliance from the start.
Những yếu tố gây chia rẽ đã có mặt trong liên minh ngay từ đầu.
the court case had the potential to disuniting the town.
Vụ kiện có tiềm năng làm chia rẽ thị trấn.
disuniting forces
Vietnamese_translation
prevent disuniting
Vietnamese_translation
disuniting effect
Vietnamese_translation
avoid disuniting
Vietnamese_translation
disuniting factors
Vietnamese_translation
disuniting tendencies
Vietnamese_translation
counter disuniting
Vietnamese_translation
the constant bickering was actively disuniting the team.
Những cuộc tranh cãi liên tục đã chủ động làm chia rẽ đội nhóm.
his actions were disuniting the family after years of harmony.
Những hành động của anh ấy đã làm chia rẽ gia đình sau nhiều năm hòa thuận.
the politician's divisive rhetoric risked disuniting the nation.
Những lời lẽ chia rẽ của chính trị gia có nguy cơ làm chia rẽ đất nước.
we need to find ways to prevent further disuniting our community.
Chúng ta cần tìm cách ngăn chặn việc chia rẽ cộng đồng của chúng ta thêm nữa.
the scandal threatened to disuniting the party and its supporters.
Vụ bê bối đe dọa làm chia rẽ đảng và những người ủng hộ của nó.
internal conflicts are disuniting the company's workforce.
Những xung đột nội bộ đang làm chia rẽ lực lượng lao động của công ty.
the lack of communication was disuniting the project team.
Sự thiếu giao tiếp đã làm chia rẽ đội ngũ dự án.
we must avoid policies that could be seen as disuniting the population.
Chúng ta phải tránh những chính sách có thể bị coi là làm chia rẽ dân chúng.
the historical narrative often highlights events disuniting the empire.
Truyền thống lịch sử thường làm nổi bật những sự kiện làm chia rẽ đế chế.
disuniting factors were present within the alliance from the start.
Những yếu tố gây chia rẽ đã có mặt trong liên minh ngay từ đầu.
the court case had the potential to disuniting the town.
Vụ kiện có tiềm năng làm chia rẽ thị trấn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay