double-check

[Mỹ]/[ˈdʌbəl ˈtʃek]/
[Anh]/[ˈdʌbəl ˈtʃek]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Kiểm tra lại điều gì đó để đảm bảo nó đúng hoặc đầy đủ; Xác minh điều gì đó bằng cách kiểm tra lần thứ hai.
n. Hành động kiểm tra lại điều gì đó.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdouble-checks
số nhiềudouble-checks
hiện tại phân từdouble-checking
thì quá khứdouble-checked
quá khứ phân từdouble-checked

Cụm từ & Cách kết hợp

double-check this

kiểm tra lại điều này

double-check it

kiểm tra lại nó

double-checking now

đang kiểm tra lại

double-checked already

đã kiểm tra lại rồi

double-check please

vui lòng kiểm tra lại

double-check everything

kiểm tra lại mọi thứ

double-check later

kiểm tra lại sau

double-check details

kiểm tra lại chi tiết

double-check work

kiểm tra lại công việc

double-check numbers

kiểm tra lại các con số

Câu ví dụ

please double-check the email address before sending.

Vui lòng kiểm tra lại địa chỉ email trước khi gửi.

i’ll double-check your calculations to make sure they’re correct.

Tôi sẽ kiểm tra lại các phép tính của bạn để đảm bảo chúng chính xác.

could you double-check the reservation details for me?

Bạn có thể kiểm tra lại chi tiết đặt phòng giúp tôi không?

double-check your work before submitting the report.

Hãy kiểm tra lại công việc của bạn trước khi nộp báo cáo.

let's double-check the inventory list against the sales figures.

Hãy kiểm tra lại danh sách tồn kho theo các con số doanh thu.

double-check the spelling of all the names on the list.

Hãy kiểm tra lại chính tả của tất cả các tên trong danh sách.

i double-checked the contract, and everything seems fine.

Tôi đã kiểm tra lại hợp đồng, và mọi thứ dường như ổn.

double-check your passport and visa before you travel.

Hãy kiểm tra lại hộ chiếu và visa của bạn trước khi đi du lịch.

we need to double-check the security protocols.

Chúng ta cần kiểm tra lại các quy trình an ninh.

double-check the meeting time with your colleagues.

Hãy kiểm tra lại thời gian họp với đồng nghiệp của bạn.

double-check the ingredients list for any allergies.

Hãy kiểm tra lại danh sách thành phần để đảm bảo không có dị ứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay