dramatizes reality
tường thuật thực tế
dramatizes events
tường thuật các sự kiện
dramatizes conflict
tường thuật xung đột
dramatizes emotions
tường thuật cảm xúc
dramatizes history
tường thuật lịch sử
dramatizes stories
tường thuật những câu chuyện
dramatizes struggle
tường thuật cuộc đấu tranh
dramatizes life
tường thuật cuộc sống
dramatizes characters
tường thuật các nhân vật
dramatizes themes
tường thuật các chủ đề
the film dramatizes the struggles of the main character.
phim điện ảnh khắc họa những khó khăn của nhân vật chính.
she often dramatizes her stories to make them more engaging.
cô ấy thường cường điệu những câu chuyện của mình để khiến chúng trở nên hấp dẫn hơn.
the play dramatizes historical events from the 18th century.
vở kịch khắc họa những sự kiện lịch sử từ thế kỷ 18.
he likes to dramatize everyday situations for comedic effect.
anh ấy thích cường điệu những tình huống hàng ngày để tạo hiệu ứng hài hước.
the documentary dramatizes the impact of climate change.
phim tài liệu khắc họa tác động của biến đổi khí hậu.
her performance dramatizes the emotional turmoil of the character.
phần trình diễn của cô ấy khắc họa sự giằn vặt về mặt cảm xúc của nhân vật.
the author dramatizes the conflict between good and evil.
tác giả khắc họa cuộc xung đột giữa thiện và ác.
they dramatize their experiences to inspire others.
họ cường điệu những trải nghiệm của mình để truyền cảm hứng cho người khác.
the series dramatizes the lives of famous historical figures.
loạt phim khắc họa cuộc đời của những nhân vật lịch sử nổi tiếng.
in her speech, she dramatizes the importance of education.
trong bài phát biểu của mình, cô ấy cường điệu tầm quan trọng của giáo dục.
dramatizes reality
tường thuật thực tế
dramatizes events
tường thuật các sự kiện
dramatizes conflict
tường thuật xung đột
dramatizes emotions
tường thuật cảm xúc
dramatizes history
tường thuật lịch sử
dramatizes stories
tường thuật những câu chuyện
dramatizes struggle
tường thuật cuộc đấu tranh
dramatizes life
tường thuật cuộc sống
dramatizes characters
tường thuật các nhân vật
dramatizes themes
tường thuật các chủ đề
the film dramatizes the struggles of the main character.
phim điện ảnh khắc họa những khó khăn của nhân vật chính.
she often dramatizes her stories to make them more engaging.
cô ấy thường cường điệu những câu chuyện của mình để khiến chúng trở nên hấp dẫn hơn.
the play dramatizes historical events from the 18th century.
vở kịch khắc họa những sự kiện lịch sử từ thế kỷ 18.
he likes to dramatize everyday situations for comedic effect.
anh ấy thích cường điệu những tình huống hàng ngày để tạo hiệu ứng hài hước.
the documentary dramatizes the impact of climate change.
phim tài liệu khắc họa tác động của biến đổi khí hậu.
her performance dramatizes the emotional turmoil of the character.
phần trình diễn của cô ấy khắc họa sự giằn vặt về mặt cảm xúc của nhân vật.
the author dramatizes the conflict between good and evil.
tác giả khắc họa cuộc xung đột giữa thiện và ác.
they dramatize their experiences to inspire others.
họ cường điệu những trải nghiệm của mình để truyền cảm hứng cho người khác.
the series dramatizes the lives of famous historical figures.
loạt phim khắc họa cuộc đời của những nhân vật lịch sử nổi tiếng.
in her speech, she dramatizes the importance of education.
trong bài phát biểu của mình, cô ấy cường điệu tầm quan trọng của giáo dục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay