drawing-rooms

[Mỹ]/[ˈdrɔːɪŋ ˌruːmz]/
[Anh]/[ˈdroʊɪŋ ˌruːmz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một căn phòng trong nhà dùng để tiếp khách; phòng khách; một căn phòng nơi trưng bày hoặc sáng tạo các bức vẽ; một căn phòng trong khách sạn hoặc các công trình công cộng khác dùng cho các cuộc tụ họp xã giao.

Cụm từ & Cách kết hợp

drawing-room conversations

cuộc trò chuyện phòng khách

in the drawing-rooms

trong các phòng khách

elegant drawing-rooms

những phòng khách sang trọng

drawing-room set

chọn nội thất phòng khách

visiting drawing-rooms

thăm các phòng khách

large drawing-rooms

những phòng khách lớn

decorating drawing-rooms

trang trí phòng khách

formal drawing-rooms

những phòng khách trang trọng

empty drawing-rooms

những phòng khách trống

victorian drawing-rooms

những phòng khách kiểu Victoria

Câu ví dụ

the guests gathered in the drawing-rooms, eager to hear the evening's announcement.

Khách mời tập trung trong các phòng khách, háo hức mong chờ thông báo vào buổi tối.

she spent hours arranging flowers in the drawing-rooms, creating a beautiful display.

Cô ấy dành hàng giờ để sắp xếp hoa trong các phòng khách, tạo nên một màn trình diễn đẹp mắt.

the family often enjoyed evenings playing board games in the cozy drawing-rooms.

Gia đình thường tận hưởng những buổi tối chơi trò chơi bảng trong các phòng khách ấm cúng.

elegant chandeliers illuminated the spacious drawing-rooms of the historic mansion.

Các đèn chùm sang trọng chiếu sáng các phòng khách rộng rãi của ngôi nhà cổ kính.

he proposed to her in the beautifully decorated drawing-rooms of the hotel.

Anh ấy cầu hôn cô ấy trong các phòng khách được trang trí đẹp đẽ của khách sạn.

the drawing-rooms were filled with the aroma of freshly brewed tea and biscuits.

Các phòng khách ngập tràn mùi thơm của trà và bánh quy mới pha.

they held lively discussions and debates in the drawing-rooms after dinner.

Họ tổ chức những cuộc thảo luận và tranh luận sôi nổi trong các phòng khách sau bữa tối.

antique furniture and persian rugs adorned the lavish drawing-rooms.

Nội thất cổ và thảm Persia trang trí các phòng khách xa hoa.

the children were warned to be quiet and respectful in the drawing-rooms.

Các em nhỏ được nhắc nhở phải im lặng và tôn trọng trong các phòng khách.

she loved to curl up with a good book in the comfortable drawing-rooms.

Cô ấy thích nằm đọc sách trong các phòng khách thoải mái.

the drawing-rooms served as a gathering place for family and friends.

Các phòng khách đóng vai trò là nơi tụ họp cho gia đình và bạn bè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay