elate

[Mỹ]/ɪˈleɪt/
[Anh]/ɪˈleɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm cho (ai đó) vô cùng hạnh phúc; làm cho tràn đầy niềm vui
adj. đánh dấu bởi một trạng thái phấn chấn hoặc nâng cao
Word Forms
quá khứ phân từelated
thì quá khứelated
hiện tại phân từelating
ngôi thứ ba số ítelates
số nhiềuelates

Cụm từ & Cách kết hợp

elate someone

làm cho ai đó vui mừng

feel elate

cảm thấy vui mừng

elate the crowd

làm cho đám đông vui mừng

elate with joy

làm cho tràn ngập niềm vui

elate beyond words

vui mừng hơn cả lời

elate and inspire

làm cho vui mừng và truyền cảm hứng

elate the audience

làm cho khán giả vui mừng

elate my heart

làm cho trái tim tôi vui mừng

elate your spirit

làm cho tinh thần của bạn vui mừng

elate the team

làm cho đội vui mừng

Câu ví dụ

the news of her promotion will elate her.

tin tức về việc thăng chức của cô ấy sẽ khiến cô ấy vui mừng.

the unexpected gift elated the children.

quà tặng bất ngờ khiến các con vui mừng.

winning the championship elated the entire team.

chiến thắng giải đấu khiến cả đội vui mừng.

he was elated by the positive feedback from his boss.

anh ấy vui mừng vì những phản hồi tích cực từ sếp.

the success of the project elated the stakeholders.

thành công của dự án khiến các bên liên quan vui mừng.

her performance in the play elated the audience.

diễn xuất của cô ấy trong vở kịch khiến khán giả vui mừng.

they were elated to hear about the engagement.

họ vui mừng khi nghe tin đính hôn.

the team's victory elated the fans.

chiến thắng của đội khiến người hâm mộ vui mừng.

receiving the award elated him beyond words.

việc nhận được giải thưởng khiến anh ấy vui mừng hơn bất cứ điều gì.

the surprise party elated her on her birthday.

tiệc bất ngờ khiến cô ấy vui mừng trong ngày sinh nhật của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay