empiricist

[Mỹ]/em'pirisist/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ủng hộ chủ nghĩa kinh nghiệm
Word Forms
số nhiềuempiricists

Câu ví dụ

an empiricist rather than a metaphysical view of law.

một người theo chủ nghĩa kinh nghiệm hơn là quan điểm siêu hình về luật pháp.

The scientist approached the problem from an empiricist perspective.

Các nhà khoa học tiếp cận vấn đề từ góc độ theo chủ nghĩa kinh nghiệm.

Empiricist philosophers emphasize the importance of sensory experience in gaining knowledge.

Các nhà triết học theo chủ nghĩa kinh nghiệm nhấn mạnh tầm quan trọng của kinh nghiệm giác quan trong việc đạt được kiến thức.

She is known for her empiricist approach to research.

Cô được biết đến với cách tiếp cận nghiên cứu theo chủ nghĩa kinh nghiệm.

Empiricist methods rely on observation and experiment.

Các phương pháp theo chủ nghĩa kinh nghiệm dựa vào quan sát và thực nghiệm.

The empiricist tradition dates back to ancient Greece.

Truyền thống theo chủ nghĩa kinh nghiệm có niên đại từ thời cổ đại Hy Lạp.

He is a firm believer in empiricist principles.

Ông là một người tin tưởng mạnh mẽ vào các nguyên tắc theo chủ nghĩa kinh nghiệm.

Empiricist research often involves collecting and analyzing data.

Nghiên cứu theo chủ nghĩa kinh nghiệm thường liên quan đến việc thu thập và phân tích dữ liệu.

Empiricist theories are based on observable facts and evidence.

Các lý thuyết theo chủ nghĩa kinh nghiệm dựa trên các sự kiện và bằng chứng có thể quan sát được.

Many psychologists take an empiricist approach to studying behavior.

Nhiều nhà tâm lý học áp dụng cách tiếp cận theo chủ nghĩa kinh nghiệm để nghiên cứu hành vi.

The empiricist view contrasts with rationalism in philosophy.

Quan điểm theo chủ nghĩa kinh nghiệm tương phản với chủ nghĩa duy lý trong triết học.

Ví dụ thực tế

He was also one of the earliest empiricists that we know about.

Anh ấy cũng là một trong những người theo chủ nghĩa kinh nghiệm chủ nghĩa sớm nhất mà chúng ta biết.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

An empiricist is someone who believes that all knowledge is achieved through experience.

Một người theo chủ nghĩa kinh nghiệm chủ nghĩa là người tin rằng mọi kiến thức đều đạt được thông qua kinh nghiệm.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

As Aristotle, like all empiricists, would say, knowledge begins with experience.

Như Aristotle, giống như tất cả những người theo chủ nghĩa kinh nghiệm chủ nghĩa, sẽ nói, kiến thức bắt đầu với kinh nghiệm.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

All of them were emulous empiricists.

Tất cả họ đều là những người theo chủ nghĩa kinh nghiệm chủ nghĩa đầy tham vọng.

Nguồn: Pan Pan

" And yet Berkeley was the most consistent of the empiricists" .

". Và tuy nhiên Berkeley là người nhất quán nhất trong số những người theo chủ nghĩa kinh nghiệm chủ nghĩa."

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

He stands out as the most important of the empiricists.

Anh ấy nổi bật là người quan trọng nhất trong số những người theo chủ nghĩa kinh nghiệm chủ nghĩa.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

" And you are going to talk about them today, these empiricists" ?

". Và bạn sẽ nói về họ ngày hôm nay, những người theo chủ nghĩa kinh nghiệm chủ nghĩa?".

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

This view, however, was strenuously denied by Berkeley and Hume, who have been followed in this by later empiricists.

Tuy nhiên, quan điểm này đã bị Berkeley và Hume bác bỏ mạnh mẽ, những người sau này đã được những người theo chủ nghĩa kinh nghiệm chủ nghĩa sau đó theo đuổi.

Nguồn: Philosophical question

In this way he tries to reconcile and harmonize the contentions of the rationalists with the arguments of the empiricists.

Bằng cách này, anh ấy cố gắng hòa giải và hài hòa những tranh chấp của những người duy lý với những lập luận của những người theo chủ nghĩa kinh nghiệm chủ nghĩa.

Nguồn: Philosophical question

One of the great historic controversies in philosophy is the controversy between the two schools called respectively 'empiricists' and 'rationalists'.

Một trong những cuộc tranh chấp lịch sử lớn trong triết học là cuộc tranh chấp giữa hai trường phái được gọi lần lượt là 'những người theo chủ nghĩa kinh nghiệm chủ nghĩa' và 'những người duy lý'.

Nguồn: Philosophical question

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay