| số nhiều | enormousnesses |
enormousness of scale
tính đồ sộ về quy mô
demonstrates enormousness
thể hiện sự đồ sộ
feeling enormousness
cảm nhận sự đồ sộ
despite enormousness
bất chấp sự đồ sộ
with enormousness
cùng với sự đồ sộ
enormousness exceeded
sự đồ sộ vượt quá
highlighting enormousness
làm nổi bật sự đồ sộ
reveal enormousness
cho thấy sự đồ sộ
experience enormousness
trải nghiệm sự đồ sộ
beyond enormousness
vượt xa sự đồ sộ
the enormousness of the task ahead felt overwhelming.
tính đồ sộ của nhiệm vụ phía trước khiến chúng tôi cảm thấy quá sức.
we were struck by the enormousness of the canyon.
chúng tôi kinh ngạc trước sự đồ sộ của hẻm núi.
the speaker emphasized the enormousness of the challenge.
người diễn giả nhấn mạnh tính đồ sộ của thử thách.
the child was oblivious to the enormousness of the universe.
đứa trẻ không để ý đến sự đồ sộ của vũ trụ.
he underestimated the enormousness of the project’s scope.
anh ta đánh giá thấp tính đồ sộ của phạm vi dự án.
the museum showcased the enormousness of ancient civilizations.
bảo tàng trưng bày sự đồ sộ của các nền văn minh cổ đại.
she was amazed by the enormousness of the redwood trees.
cô ấy kinh ngạc trước sự đồ sộ của những cây gỗ đỏ.
the documentary highlighted the enormousness of the ocean.
phim tài liệu làm nổi bật sự đồ sộ của đại dương.
enormousness of scale
tính đồ sộ về quy mô
demonstrates enormousness
thể hiện sự đồ sộ
feeling enormousness
cảm nhận sự đồ sộ
despite enormousness
bất chấp sự đồ sộ
with enormousness
cùng với sự đồ sộ
enormousness exceeded
sự đồ sộ vượt quá
highlighting enormousness
làm nổi bật sự đồ sộ
reveal enormousness
cho thấy sự đồ sộ
experience enormousness
trải nghiệm sự đồ sộ
beyond enormousness
vượt xa sự đồ sộ
the enormousness of the task ahead felt overwhelming.
tính đồ sộ của nhiệm vụ phía trước khiến chúng tôi cảm thấy quá sức.
we were struck by the enormousness of the canyon.
chúng tôi kinh ngạc trước sự đồ sộ của hẻm núi.
the speaker emphasized the enormousness of the challenge.
người diễn giả nhấn mạnh tính đồ sộ của thử thách.
the child was oblivious to the enormousness of the universe.
đứa trẻ không để ý đến sự đồ sộ của vũ trụ.
he underestimated the enormousness of the project’s scope.
anh ta đánh giá thấp tính đồ sộ của phạm vi dự án.
the museum showcased the enormousness of ancient civilizations.
bảo tàng trưng bày sự đồ sộ của các nền văn minh cổ đại.
she was amazed by the enormousness of the redwood trees.
cô ấy kinh ngạc trước sự đồ sộ của những cây gỗ đỏ.
the documentary highlighted the enormousness of the ocean.
phim tài liệu làm nổi bật sự đồ sộ của đại dương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay