enormousness

[Mỹ]/ɪˈnɔːməsnəs/
[Anh]/ɪˈnɔːrməsnəs/

Dịch

n. kích thước lớn hoặc độ lớn.
Word Forms
số nhiềuenormousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

enormousness of scale

tính đồ sộ về quy mô

demonstrates enormousness

thể hiện sự đồ sộ

feeling enormousness

cảm nhận sự đồ sộ

despite enormousness

bất chấp sự đồ sộ

with enormousness

cùng với sự đồ sộ

enormousness exceeded

sự đồ sộ vượt quá

highlighting enormousness

làm nổi bật sự đồ sộ

reveal enormousness

cho thấy sự đồ sộ

experience enormousness

trải nghiệm sự đồ sộ

beyond enormousness

vượt xa sự đồ sộ

Câu ví dụ

the enormousness of the task ahead felt overwhelming.

tính đồ sộ của nhiệm vụ phía trước khiến chúng tôi cảm thấy quá sức.

we were struck by the enormousness of the canyon.

chúng tôi kinh ngạc trước sự đồ sộ của hẻm núi.

the speaker emphasized the enormousness of the challenge.

người diễn giả nhấn mạnh tính đồ sộ của thử thách.

the child was oblivious to the enormousness of the universe.

đứa trẻ không để ý đến sự đồ sộ của vũ trụ.

he underestimated the enormousness of the project’s scope.

anh ta đánh giá thấp tính đồ sộ của phạm vi dự án.

the museum showcased the enormousness of ancient civilizations.

bảo tàng trưng bày sự đồ sộ của các nền văn minh cổ đại.

she was amazed by the enormousness of the redwood trees.

cô ấy kinh ngạc trước sự đồ sộ của những cây gỗ đỏ.

the documentary highlighted the enormousness of the ocean.

phim tài liệu làm nổi bật sự đồ sộ của đại dương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay