environ

[Mỹ]/ɪnˈvaɪrən/
[Anh]/ɪnˈvaɪrən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. bao quanh hoặc bao bọc; để bao quanh, thường theo cách thù địch hoặc bảo vệ.
Word Forms
quá khứ phân từenvironed
thì quá khứenvironed
ngôi thứ ba số ítenvirons
số nhiềuenvirons
hiện tại phân từenvironing

Cụm từ & Cách kết hợp

environ impact

tác động môi trường

environ policy

chính sách môi trường

environ science

khoa học môi trường

environ protection

bảo vệ môi trường

environ sustainability

sustainability môi trường

environ awareness

nhận thức về môi trường

environ regulations

quy định về môi trường

environ studies

nghiên cứu môi trường

environ assessment

đánh giá môi trường

environ management

quản lý môi trường

Câu ví dụ

we need to protect our environ for future generations.

Chúng ta cần bảo vệ môi trường của chúng ta cho các thế hệ tương lai.

the company is committed to creating a sustainable environ.

Công ty cam kết tạo ra một môi trường bền vững.

his research focuses on the impact of climate change on the natural environ.

Nghiên cứu của ông tập trung vào tác động của biến đổi khí hậu đối với môi trường tự nhiên.

we should all contribute to a cleaner and healthier environ.

Chúng ta đều nên đóng góp vào một môi trường sạch hơn và khỏe mạnh hơn.

the urban environ is rapidly changing due to development.

Môi trường đô thị đang thay đổi nhanh chóng do sự phát triển.

education plays a vital role in raising awareness about our environ.

Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về môi trường của chúng ta.

the local community is actively involved in preserving their environ.

Cộng đồng địa phương đang tích cực tham gia vào việc bảo tồn môi trường của họ.

pollution has a negative effect on the health of our environ.

Ô nhiễm có tác động tiêu cực đến sức khỏe của môi trường của chúng ta.

we must adapt our practices to fit the changing environ.

Chúng ta phải điều chỉnh các phương pháp của mình để phù hợp với môi trường đang thay đổi.

understanding the local environ is crucial for successful conservation efforts.

Hiểu rõ môi trường địa phương là điều quan trọng để có những nỗ lực bảo tồn thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay