far-sighted leader
nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa
far-sighted planning
lập kế hoạch có tầm nhìn xa
be far-sighted
thành công có tầm nhìn xa
far-sighted approach
phương pháp tiếp cận có tầm nhìn xa
far-sighted vision
tầm nhìn xa
become far-sighted
trở nên có tầm nhìn xa
far-sighted investor
nhà đầu tư có tầm nhìn xa
acting far-sighted
hành động có tầm nhìn xa
far-sighted policy
chính sách có tầm nhìn xa
remarkably far-sighted
thực sự có tầm nhìn xa
the company's far-sighted leadership invested in renewable energy.
Ban lãnh đạo có tầm nhìn xa của công ty đã đầu tư vào năng lượng tái tạo.
he was a far-sighted investor, anticipating market trends.
Anh ấy là một nhà đầu tư có tầm nhìn xa, dự đoán các xu hướng thị trường.
it's important to be far-sighted when planning for retirement.
Điều quan trọng là phải có tầm nhìn xa khi lên kế hoạch cho việc nghỉ hưu.
the far-sighted policy aimed to reduce carbon emissions.
Chính sách có tầm nhìn xa nhằm mục đích giảm lượng khí thải carbon.
a far-sighted approach is needed to address climate change.
Cần có một cách tiếp cận có tầm nhìn xa để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
the government's far-sighted infrastructure projects will benefit future generations.
Các dự án cơ sở hạ tầng có tầm nhìn xa của chính phủ sẽ mang lại lợi ích cho các thế hệ tương lai.
she demonstrated a far-sighted understanding of the challenges ahead.
Cô ấy thể hiện sự hiểu biết có tầm nhìn xa về những thách thức phía trước.
we need far-sighted solutions to the education crisis.
Chúng ta cần các giải pháp có tầm nhìn xa cho cuộc khủng hoảng giáo dục.
the far-sighted architect designed a sustainable building.
Kiến trúc sư có tầm nhìn xa đã thiết kế một tòa nhà bền vững.
being far-sighted means thinking about the long-term consequences.
Có tầm nhìn xa có nghĩa là suy nghĩ về những hậu quả lâu dài.
the far-sighted manager anticipated potential problems and prepared for them.
Người quản lý có tầm nhìn xa đã dự đoán trước những vấn đề tiềm ẩn và chuẩn bị cho chúng.
far-sighted leader
nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa
far-sighted planning
lập kế hoạch có tầm nhìn xa
be far-sighted
thành công có tầm nhìn xa
far-sighted approach
phương pháp tiếp cận có tầm nhìn xa
far-sighted vision
tầm nhìn xa
become far-sighted
trở nên có tầm nhìn xa
far-sighted investor
nhà đầu tư có tầm nhìn xa
acting far-sighted
hành động có tầm nhìn xa
far-sighted policy
chính sách có tầm nhìn xa
remarkably far-sighted
thực sự có tầm nhìn xa
the company's far-sighted leadership invested in renewable energy.
Ban lãnh đạo có tầm nhìn xa của công ty đã đầu tư vào năng lượng tái tạo.
he was a far-sighted investor, anticipating market trends.
Anh ấy là một nhà đầu tư có tầm nhìn xa, dự đoán các xu hướng thị trường.
it's important to be far-sighted when planning for retirement.
Điều quan trọng là phải có tầm nhìn xa khi lên kế hoạch cho việc nghỉ hưu.
the far-sighted policy aimed to reduce carbon emissions.
Chính sách có tầm nhìn xa nhằm mục đích giảm lượng khí thải carbon.
a far-sighted approach is needed to address climate change.
Cần có một cách tiếp cận có tầm nhìn xa để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
the government's far-sighted infrastructure projects will benefit future generations.
Các dự án cơ sở hạ tầng có tầm nhìn xa của chính phủ sẽ mang lại lợi ích cho các thế hệ tương lai.
she demonstrated a far-sighted understanding of the challenges ahead.
Cô ấy thể hiện sự hiểu biết có tầm nhìn xa về những thách thức phía trước.
we need far-sighted solutions to the education crisis.
Chúng ta cần các giải pháp có tầm nhìn xa cho cuộc khủng hoảng giáo dục.
the far-sighted architect designed a sustainable building.
Kiến trúc sư có tầm nhìn xa đã thiết kế một tòa nhà bền vững.
being far-sighted means thinking about the long-term consequences.
Có tầm nhìn xa có nghĩa là suy nghĩ về những hậu quả lâu dài.
the far-sighted manager anticipated potential problems and prepared for them.
Người quản lý có tầm nhìn xa đã dự đoán trước những vấn đề tiềm ẩn và chuẩn bị cho chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay