far-sighted

[Mỹ]/[fɑːˈsaɪ.tɪd]/
[Anh]/[fɑːrˈsaɪ.tɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc thể hiện tầm nhìn xa; có khả năng dự đoán các hậu quả trong tương lai; Có khả năng nhìn rõ các vật thể ở xa.
n. Một người có tầm nhìn xa.

Cụm từ & Cách kết hợp

far-sighted leader

nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa

far-sighted planning

lập kế hoạch có tầm nhìn xa

be far-sighted

thành công có tầm nhìn xa

far-sighted approach

phương pháp tiếp cận có tầm nhìn xa

far-sighted vision

tầm nhìn xa

become far-sighted

trở nên có tầm nhìn xa

far-sighted investor

nhà đầu tư có tầm nhìn xa

acting far-sighted

hành động có tầm nhìn xa

far-sighted policy

chính sách có tầm nhìn xa

remarkably far-sighted

thực sự có tầm nhìn xa

Câu ví dụ

the company's far-sighted leadership invested in renewable energy.

Ban lãnh đạo có tầm nhìn xa của công ty đã đầu tư vào năng lượng tái tạo.

he was a far-sighted investor, anticipating market trends.

Anh ấy là một nhà đầu tư có tầm nhìn xa, dự đoán các xu hướng thị trường.

it's important to be far-sighted when planning for retirement.

Điều quan trọng là phải có tầm nhìn xa khi lên kế hoạch cho việc nghỉ hưu.

the far-sighted policy aimed to reduce carbon emissions.

Chính sách có tầm nhìn xa nhằm mục đích giảm lượng khí thải carbon.

a far-sighted approach is needed to address climate change.

Cần có một cách tiếp cận có tầm nhìn xa để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.

the government's far-sighted infrastructure projects will benefit future generations.

Các dự án cơ sở hạ tầng có tầm nhìn xa của chính phủ sẽ mang lại lợi ích cho các thế hệ tương lai.

she demonstrated a far-sighted understanding of the challenges ahead.

Cô ấy thể hiện sự hiểu biết có tầm nhìn xa về những thách thức phía trước.

we need far-sighted solutions to the education crisis.

Chúng ta cần các giải pháp có tầm nhìn xa cho cuộc khủng hoảng giáo dục.

the far-sighted architect designed a sustainable building.

Kiến trúc sư có tầm nhìn xa đã thiết kế một tòa nhà bền vững.

being far-sighted means thinking about the long-term consequences.

Có tầm nhìn xa có nghĩa là suy nghĩ về những hậu quả lâu dài.

the far-sighted manager anticipated potential problems and prepared for them.

Người quản lý có tầm nhìn xa đã dự đoán trước những vấn đề tiềm ẩn và chuẩn bị cho chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay