flawedness

[Mỹ]//ˈflɔːɪdnəs//
[Anh]//ˈflɔːɪdnəs//

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất bị lỗi; sự có mặt của các lỗi hoặc sự không hoàn hảo; một lỗi hoặc sự không hoàn hảo cụ thể; một sự thiếu sót

Cụm từ & Cách kết hợp

inherent flawedness

sự không hoàn hảo của con người

the flawedness

sự không hoàn hảo cá nhân

perceived flawedness

sự không hoàn hảo về mặt đạo đức

human flawedness

sự không hoàn hảo vốn có

fundamental flawedness

sự không hoàn hảo sâu sắc

moral flawedness

nhận ra sự không hoàn hảo

structural flawedness

thừa nhận sự không hoàn hảo

systemic flawedness

che giấu sự không hoàn hảo

obvious flawedness

sự không hoàn hảo bị phơi bày

complete flawedness

sự không hoàn hảo bị tiết lộ

Câu ví dụ

the inherent flawedness of the system was evident in its frequent failures.

Tính không hoàn hảo của kế hoạch đã trở nên rõ ràng sau lần chạy thử đầu tiên.

his argument suffered from fundamental flawedness in its logic.

Chúng tôi đã nói cởi mở về những giả định ban đầu không hoàn hảo của chúng tôi.

the moral flawedness of the decision was apparent to everyone.

Bài luận của cô ấy xem xét tính không hoàn hảo của hệ thống đánh giá hiện tại.

we identified the structural flawedness in the building's foundation.

Báo cáo nêu bật tính không hoàn hảo của phương pháp thu thập dữ liệu.

the systemic flawedness required a complete overhaul.

Tính không hoàn hảo trong lập luận của anh ấy đã làm suy yếu toàn bộ lập luận.

human flawedness is a universal trait that we must accept.

Các kỹ sư đã làm việc để giải quyết những thiếu sót trong thiết kế nguyên mẫu.

the emotional flawedness of the character made her more relatable.

Thẩm phán lưu ý về những thiếu sót trong bằng chứng được trình bày tại tòa án.

the basic flawedness of the plan was its lack of resources.

Họ đánh giá thấp tính không hoàn hảo của giao thức bảo mật.

cognitive flawedness can lead to poor decision-making.

Tính không hoàn hảo của chính sách đã trở thành một điểm chỉ trích lớn.

the psychological flawedness was evident in his behavior.

Những sự chậm trễ lặp đi lặp lại đã tiết lộ tính không hoàn hảo của thời gian biểu dự án.

the intrinsic flawedness of the design made it impractical.

Nhóm đã thừa nhận tính không hoàn hảo của chiến lược và sửa đổi nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay