funders

[Mỹ]/[ˈfʌndəz]/
[Anh]/[ˈfʌndərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người hoặc tổ chức cung cấp hỗ trợ tài chính; Những người tài trợ cho một dự án hoặc hoạt động; Các cá nhân hoặc tổ chức cung cấp tài trợ.

Cụm từ & Cách kết hợp

attract funders

thu hút các nhà tài trợ

thank funders

cảm ơn các nhà tài trợ

major funders

các nhà tài trợ lớn

finding funders

tìm kiếm các nhà tài trợ

support funders

hỗ trợ các nhà tài trợ

appreciate funders

đánh giá cao các nhà tài trợ

meet funders

gặp các nhà tài trợ

reach funders

tiếp cận các nhà tài trợ

future funders

các nhà tài trợ trong tương lai

key funders

các nhà tài trợ chủ chốt

Câu ví dụ

the project attracted significant funders from both public and private sectors.

Dự án đã thu hút được nhiều nhà tài trợ đáng kể từ cả khu vực công và tư.

we need to identify potential funders for our startup's next phase of growth.

Chúng tôi cần xác định các nhà tài trợ tiềm năng cho giai đoạn phát triển tiếp theo của startup của chúng tôi.

the university actively seeks out new funders for its research initiatives.

Đại học chủ động tìm kiếm các nhà tài trợ mới cho các sáng kiến nghiên cứu của mình.

securing funders is crucial for the success of any non-profit organization.

Việc đảm bảo có được các nhà tài trợ là rất quan trọng cho sự thành công của bất kỳ tổ chức phi lợi nhuận nào.

the report details the contributions of various funders to the museum's expansion.

Báo cáo chi tiết sự đóng góp của nhiều nhà tài trợ vào việc mở rộng bảo tàng.

we presented a compelling case to potential funders at the industry conference.

Chúng tôi đã trình bày một trường hợp thuyết phục với các nhà tài trợ tiềm năng tại hội nghị ngành.

the organization relies heavily on its major funders for operational support.

Tổ chức phụ thuộc nhiều vào các nhà tài trợ lớn của mình để hỗ trợ hoạt động.

maintaining good relationships with funders is essential for long-term sustainability.

Duy trì mối quan hệ tốt đẹp với các nhà tài trợ là điều cần thiết cho sự bền vững lâu dài.

the team worked diligently to impress potential funders with their innovative proposal.

Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để gây ấn tượng với các nhà tài trợ tiềm năng bằng đề xuất sáng tạo của họ.

we are grateful to our generous funders for their continued support of our programs.

Chúng tôi rất biết ơn các nhà tài trợ hào phóng của mình vì sự hỗ trợ liên tục cho các chương trình của chúng tôi.

the grant application was submitted to several key funders in the philanthropic sector.

Đơn xin tài trợ đã được gửi đến một số nhà tài trợ chủ chốt trong lĩnh vực từ thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay