gazebos

[Mỹ]/[ˈɡæzɪboʊz]/
[Anh]/[ˈɡæzɪboʊz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một ngôi亭 hoặc cấu trúc có mái mở, thường được dùng làm nơi thư giãn hoặc tiếp đãi khách.
n. (số nhiều) Nhiều ngôi亭.

Cụm từ & Cách kết hợp

beautiful gazebos

những pergola đẹp

among gazebos

giữa những pergola

gazebos stand

những pergola đứng

building gazebos

xây dựng pergola

gazebo gardens

vườn pergola

near gazebos

gần những pergola

gazebo parties

cuộc vui tại pergola

gazebo seating

ghế ngồi pergola

gazebos offer

những pergola cung cấp

elegant gazebos

những pergola tinh tế

Câu ví dụ

we enjoyed afternoon tea in the charming gazebos.

Chúng tôi đã thưởng thức trà chiều trong những ngôi亭子 xinh xắn.

the garden featured several ornate gazebos with climbing roses.

Vườn có nhiều ngôi亭子 trang trí tinh xảo với những đóa hồng leo.

they set up a small table and chairs inside the gazebos.

Họ đã đặt một cái bàn nhỏ và ghế bên trong các ngôi亭子.

the wedding ceremony took place in a beautifully decorated gazebo.

Lễ cưới được tổ chức trong một ngôi亭子 được trang trí đẹp mắt.

children played hide-and-seek amongst the gazebos in the park.

Các em nhỏ chơi trò ẩn tìm giữa các ngôi亭子 trong công viên.

we purchased new cushions for the gazebos on the patio.

Chúng tôi đã mua những chiếc gối mới cho các ngôi亭子 trên sân thượng.

the gazebos provided a welcome respite from the afternoon sun.

Các ngôi亭子 cung cấp một nơi nghỉ ngơi thoải mái khỏi ánh nắng buổi chiều.

string lights were hung around the gazebos for a festive atmosphere.

Các dãy đèn lồng được treo quanh các ngôi亭子 để tạo không khí lễ hội.

the antique gazebos added a touch of elegance to the estate.

Các ngôi亭子 cổ điển đã thêm một chút sự thanh lịch cho khu đất.

we planned a romantic dinner inside the secluded gazebos.

Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một bữa tối lãng mạn bên trong các ngôi亭子 hẻo lánh.

the gardeners carefully maintained the gazebos and surrounding landscaping.

Các người làm vườn cẩn thận bảo trì các ngôi亭子 và cảnh quan xung quanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay