glamorizations

[Mỹ]/ˌɡlæməraɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/ˌɡlæməraɪˈzeɪʃənz/

Dịch

n.hành động hoặc quá trình làm cho một cái gì đó trở nên hấp dẫn hoặc thu hút hơn; sự nâng cao sức hấp dẫn hoặc vinh quang của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

glamorizations of life

những sự cường điệu về cuộc sống

glamorizations in media

những sự cường điệu trong truyền thông

glamorizations of war

những sự cường điệu về chiến tranh

glamorizations of poverty

những sự cường điệu về nghèo đói

glamorizations of fame

những sự cường điệu về danh tiếng

glamorizations in advertising

những sự cường điệu trong quảng cáo

glamorizations of beauty

những sự cường điệu về vẻ đẹp

glamorizations of culture

những sự cường điệu về văn hóa

glamorizations of success

những sự cường điệu về thành công

glamorizations in fashion

những sự cường điệu trong thời trang

Câu ví dụ

the glamorizations of celebrity life often mislead young people.

những ảo ảnh về cuộc sống của người nổi tiếng thường đánh lừa giới trẻ.

many movies include glamorizations of crime that can affect viewers.

nhiều bộ phim bao gồm những ảo ảnh về tội phạm có thể ảnh hưởng đến người xem.

glamorizations in advertising can create unrealistic expectations.

những ảo ảnh trong quảng cáo có thể tạo ra những kỳ vọng không thực tế.

she criticized the glamorizations of war in the media.

bà ấy đã chỉ trích những ảo ảnh về chiến tranh trong truyền thông.

glamorizations of luxury lifestyles can lead to consumerism.

những ảo ảnh về lối sống xa hoa có thể dẫn đến chủ nghĩa tiêu dùng.

his book explores the glamorizations of fame and success.

cuốn sách của anh ấy khám phá những ảo ảnh về danh tiếng và thành công.

documentaries often challenge the glamorizations presented in films.

những bộ phim tài liệu thường thách thức những ảo ảnh được trình bày trong phim.

the glamorizations of social media can distort reality.

những ảo ảnh của mạng xã hội có thể bóp méo thực tế.

critics argue that glamorizations of poverty can be harmful.

các nhà phê bình cho rằng những ảo ảnh về nghèo đói có thể gây hại.

glamorizations of beauty standards can affect self-esteem.

những ảo ảnh về các tiêu chuẩn về sắc đẹp có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay