deprecations

[Mỹ]/[dɪˈprɛkʃənz]/
[Anh]/[dɪˈprekʃənz]/

Dịch

n. Các biểu hiện của sự không hài lòng hoặc thất vọng; Hành động không đồng ý hoặc bày tỏ sự thất vọng; Trạng thái bị không đồng ý hoặc được coi là lỗi thời.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding deprecations

Tránh các tính năng bị đánh dấu lỗi thời

handling deprecations

Xử lý các tính năng bị đánh dấu lỗi thời

future deprecations

Các tính năng lỗi thời trong tương lai

deprecation warnings

Cảnh báo lỗi thời

deprecation message

Thông báo lỗi thời

ignoring deprecations

Bỏ qua các tính năng bị đánh dấu lỗi thời

new deprecations

Các tính năng lỗi thời mới

deprecation period

Kỳ lỗi thời

deprecation lifecycle

Vòng đời của tính năng lỗi thời

addressing deprecations

Xử lý các tính năng bị đánh dấu lỗi thời

Câu ví dụ

the team announced several deprecations in the latest api update.

Đội ngũ đã công bố một số tính năng sẽ bị ngừng sử dụng trong bản cập nhật API mới nhất.

we need to address these deprecations before the end of the quarter.

Chúng ta cần xử lý các tính năng ngừng sử dụng này trước hết quý.

the documentation clearly outlines the planned deprecations for version 2.0.

Tài liệu rõ ràng nêu bật các tính năng sẽ bị ngừng sử dụng trong phiên bản 2.0.

existing features are subject to deprecations and potential removal.

Các tính năng hiện tại có thể bị ngừng sử dụng và có thể bị xóa.

the deprecations warning appeared in the console during testing.

Thông báo về các tính năng ngừng sử dụng đã xuất hiện trên console trong quá trình kiểm thử.

users should migrate away from deprecated functions to avoid issues.

Người dùng nên chuyển đổi khỏi các hàm đã ngừng sử dụng để tránh gặp vấn đề.

the release notes detailed the scope of the deprecations introduced.

Ghi chú phát hành đã chi tiết về phạm vi các tính năng ngừng sử dụng được giới thiệu.

we're actively monitoring the usage of deprecated features.

Chúng tôi đang theo dõi tích cực việc sử dụng các tính năng đã ngừng sử dụng.

the system will issue deprecations warnings if outdated code is used.

Hệ thống sẽ đưa ra cảnh báo về các tính năng ngừng sử dụng nếu sử dụng mã lỗi thời.

gradual deprecations allow developers time to adapt their code.

Sự ngừng sử dụng từng bước cho phép các nhà phát triển có thời gian thích nghi mã của họ.

the goal is to minimize disruption caused by the deprecations.

Mục tiêu là giảm thiểu sự gián đoạn do các tính năng ngừng sử dụng gây ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay