greening

[Mỹ]/'griːnɪŋ/
[Anh]/'ɡrinɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trái cây có vỏ xanh
Word Forms
hiện tại phân từgreening
số nhiềugreenings

Cụm từ & Cách kết hợp

urban greening

xanh hóa đô thị

greening initiatives

các sáng kiến xanh hóa

greening project

dự án xanh hóa

balcony greening

xanh hóa ban công

climber greening

xanh hóa leo

Câu ví dụ

the importance of greening this industry.

tầm quan trọng của việc tăng cường độ xanh cho ngành công nghiệp này.

the roof was greening with lichen.

mái nhà đang phủ một lớp màu xanh do địa y.

the greening of the mayor's platform; the greening of the cities.

việc tăng cường độ xanh của nền tảng của thị trưởng; việc làm cho các thành phố xanh hơn.

I suspect that my friends are greening me.

Tôi nghi ngờ rằng bạn bè của tôi đang lừa dối tôi.

in ecology new terms such as arcology, carr, ecocide, greening, and wind farm have arisen;

trong sinh thái học, các thuật ngữ mới như arcology, carr, ecocide, greening và trang trại gió đã xuất hiện;

they were greening China's semi-arid Yellow River delta.

họ đang làm cho vùng đồng bằng sông Hoàng Hà bán khô hạn của Trung Quốc trở nên xanh tươi.

Ví dụ thực tế

The websites TMZ released the greening, disturbing video from an Atlanta city elevator in February.

Các trang web TMZ đã phát hành video gây khó chịu và liên quan đến việc 'xanh hóa' từ một thang máy ở thành phố Atlanta vào tháng Hai.

Nguồn: NPR News September 2014 Compilation

The greening of the West does not delight everyone.

Việc 'xanh hóa' phương Tây không làm hài lòng tất cả mọi người.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Thankfully, scientists are working on trees that are resistant to citrus greening.

May mắn thay, các nhà khoa học đang nghiên cứu về các loại cây có khả năng chống lại bệnh 'xanh hóa' của cam.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Thoughts of springtime and nesting and little cygnets. Oh, ever in the greening spring!

Suy nghĩ về mùa xuân, làm tổ và những con thiên nga con. Ôi, mãi mãi trong mùa xuân 'xanh hóa'!

Nguồn: The Trumpet Swan

A group of scientists trained dogs to use their sense of smell to detect a crop disease called citrus greening.

Một nhóm các nhà khoa học đã huấn luyện chó sử dụng khứu giác của chúng để phát hiện một bệnh trên cây trồng gọi là 'xanh hóa' của cam.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

It's called the greening of the planet.

Nó được gọi là 'xanh hóa' hành tinh.

Nguồn: Veritasium

And this leads to a phenomenon called the greening of the northern ecosystem.

Và điều này dẫn đến một hiện tượng được gọi là 'xanh hóa' của hệ sinh thái phía bắc.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) May 2023 Collection

Plus, an incurable disease called citrus greening is eroding orange juice production in the state.

Ngoài ra, một căn bệnh không thể chữa khỏi được gọi là 'xanh hóa' của cam đang làm suy giảm sản xuất nước cam trong bang.

Nguồn: Financial Times Podcast

Existing derelict land is needed for greening the cities.

Cần có đất bỏ hoang hiện có để 'xanh hóa' các thành phố.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

And while the world is making rapid progress in greening our electricity, we need to look towards our molecules as well.

Trong khi thế giới đang nhanh chóng đạt được tiến bộ trong việc 'xanh hóa' điện của chúng ta, chúng ta cũng cần phải hướng tới các phân tử của chúng ta.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay