hackneyedness

[Mỹ]//ˈhæk.nid.nəs//
[Anh]//ˈhæk.nid.nəs//

Dịch

n. tính chất bị lạm dụng và thiếu tính mới mẻ; sự nhàm chán; trạng thái dường như nhàm chán hoặc cũ kỹ vì đã được nói hoặc làm quá nhiều lần.

Cụm từ & Cách kết hợp

utter hackneyedness

Vietnamese_translation

pure hackneyedness

Vietnamese_translation

sheer hackneyedness

Vietnamese_translation

total hackneyedness

Vietnamese_translation

hackneyedness everywhere

Vietnamese_translation

avoid hackneyedness

Vietnamese_translation

escape hackneyedness

Vietnamese_translation

mocked hackneyedness

Vietnamese_translation

hackneyedness persists

Vietnamese_translation

hackneyedness returns

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the hackneyedness of the plot was obvious from the opening scene.

Sự nhàm chán của cốt truyện đã rõ ràng ngay từ cảnh mở đầu.

i grew tired of the hackneyedness of his excuses.

Tôi đã chán ngấy sự nhàm chán trong những lý do của anh ấy.

the hackneyedness of the slogan made the campaign feel insincere.

Sự nhàm chán của khẩu hiệu khiến chiến dịch cảm giác thiếu chân thành.

critics noted the hackneyedness of the dialogue in the final act.

Các nhà phê bình đã chú ý đến sự nhàm chán trong lời thoại ở cảnh cuối cùng.

she tried to avoid the hackneyedness of stock phrases in her speech.

Cô ấy cố gắng tránh sự nhàm chán của những câu nói sáo rỗng trong bài phát biểu của mình.

the hackneyedness of the love story undermined its emotional impact.

Sự nhàm chán của câu chuyện tình yêu làm giảm tác động cảm xúc của nó.

we laughed at the hackneyedness of the predictable twist.

Chúng tôi cười vì sự nhàm chán của chi tiết quay lại dự đoán được.

his writing suffers from the hackneyedness of overused metaphors.

Bài viết của anh ấy chịu ảnh hưởng bởi sự nhàm chán từ những ẩn dụ được sử dụng quá nhiều.

the hackneyedness of the jokes drew groans from the audience.

Sự nhàm chán của những trò đùa đã khiến khán giả lầm giọng.

they criticized the hackneyedness of the script for relying on tired tropes.

Họ chỉ trích sự nhàm chán trong kịch bản vì dựa vào những kiểu cũ đã quá quen thuộc.

despite the hackneyedness of the premise, the acting was superb.

Dù sự nhàm chán trong cốt truyện, diễn xuất lại rất xuất sắc.

the hackneyedness of the ending left readers unimpressed.

Sự nhàm chán của kết thúc đã để lại ấn tượng không tốt cho độc giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay