hair-splitting arguments
những lập luận phân tích tinh tế
avoid hair-splitting
tránh phân tích tinh tế
hair-splitting details
những chi tiết phân tích tinh tế
hair-splitting over
phân tích tinh tế về
hair-splitting distinctions
những phân biệt tinh tế
engaging in hair-splitting
tham gia vào phân tích tinh tế
hair-splitting analysis
phân tích tinh tế
stop hair-splitting
ngừng phân tích tinh tế
hair-splitting debate
cuộc tranh luận phân tích tinh tế
pure hair-splitting
phân tích tinh tế thuần túy
don't get bogged down in hair-splitting over minor details.
Đừng bị mắc kẹt trong việc tranh luận nhỏ nhặt về những chi tiết nhỏ.
the lawyer engaged in relentless hair-splitting during the trial.
Luật sư đã không ngừng tranh luận nhỏ nhặt trong suốt phiên tòa.
we need to focus on the core issues, not hair-splitting over semantics.
Chúng ta cần tập trung vào các vấn đề cốt lõi, chứ không phải là tranh luận nhỏ nhặt về mặt từ ngữ.
i found his argument to be pure hair-splitting and ultimately unconvincing.
Tôi thấy lập luận của anh ấy chỉ là tranh luận nhỏ nhặt và cuối cùng cũng không thuyết phục.
avoid hair-splitting and strive for clear, concise communication.
Tránh tranh luận nhỏ nhặt và hướng tới giao tiếp rõ ràng, súc tích.
the debate quickly devolved into hair-splitting over technicalities.
Trận tranh luận nhanh chóng trở thành tranh luận nhỏ nhặt về các chi tiết kỹ thuật.
let's not waste time with hair-splitting; we have a deadline to meet.
Đừng lãng phí thời gian vào tranh luận nhỏ nhặt; chúng ta có một hạn chót phải đáp ứng.
the committee members spent hours in hair-splitting over the wording of the proposal.
Các thành viên ủy ban đã dành hàng giờ để tranh luận nhỏ nhặt về ngôn từ trong đề xuất.
it's important to distinguish between genuine disagreement and mere hair-splitting.
Rất quan trọng để phân biệt giữa sự bất đồng thực sự và chỉ là tranh luận nhỏ nhặt.
he accused her of hair-splitting to avoid admitting her mistake.
Anh ta buộc tội cô ấy tranh luận nhỏ nhặt để tránh thừa nhận sai lầm của mình.
the professor warned against hair-splitting in academic writing.
Giáo sư đã cảnh báo về việc tranh luận nhỏ nhặt trong viết học thuật.
hair-splitting arguments
những lập luận phân tích tinh tế
avoid hair-splitting
tránh phân tích tinh tế
hair-splitting details
những chi tiết phân tích tinh tế
hair-splitting over
phân tích tinh tế về
hair-splitting distinctions
những phân biệt tinh tế
engaging in hair-splitting
tham gia vào phân tích tinh tế
hair-splitting analysis
phân tích tinh tế
stop hair-splitting
ngừng phân tích tinh tế
hair-splitting debate
cuộc tranh luận phân tích tinh tế
pure hair-splitting
phân tích tinh tế thuần túy
don't get bogged down in hair-splitting over minor details.
Đừng bị mắc kẹt trong việc tranh luận nhỏ nhặt về những chi tiết nhỏ.
the lawyer engaged in relentless hair-splitting during the trial.
Luật sư đã không ngừng tranh luận nhỏ nhặt trong suốt phiên tòa.
we need to focus on the core issues, not hair-splitting over semantics.
Chúng ta cần tập trung vào các vấn đề cốt lõi, chứ không phải là tranh luận nhỏ nhặt về mặt từ ngữ.
i found his argument to be pure hair-splitting and ultimately unconvincing.
Tôi thấy lập luận của anh ấy chỉ là tranh luận nhỏ nhặt và cuối cùng cũng không thuyết phục.
avoid hair-splitting and strive for clear, concise communication.
Tránh tranh luận nhỏ nhặt và hướng tới giao tiếp rõ ràng, súc tích.
the debate quickly devolved into hair-splitting over technicalities.
Trận tranh luận nhanh chóng trở thành tranh luận nhỏ nhặt về các chi tiết kỹ thuật.
let's not waste time with hair-splitting; we have a deadline to meet.
Đừng lãng phí thời gian vào tranh luận nhỏ nhặt; chúng ta có một hạn chót phải đáp ứng.
the committee members spent hours in hair-splitting over the wording of the proposal.
Các thành viên ủy ban đã dành hàng giờ để tranh luận nhỏ nhặt về ngôn từ trong đề xuất.
it's important to distinguish between genuine disagreement and mere hair-splitting.
Rất quan trọng để phân biệt giữa sự bất đồng thực sự và chỉ là tranh luận nhỏ nhặt.
he accused her of hair-splitting to avoid admitting her mistake.
Anh ta buộc tội cô ấy tranh luận nhỏ nhặt để tránh thừa nhận sai lầm của mình.
the professor warned against hair-splitting in academic writing.
Giáo sư đã cảnh báo về việc tranh luận nhỏ nhặt trong viết học thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay