hangings

[Mỹ]/ˈhæŋɪŋz/
[Anh]/ˈhæŋɪŋz/

Dịch

n. rèm cửa; giàn giáo; vải rèm.

Cụm từ & Cách kết hợp

christmas hangings

trang trí Giáng sinh

gallery hangings

trang trí phòng trưng bày

curtain hangings

trang trí rèm cửa

wall hangings

trang trí tường

public hangings

trang trí công cộng

festival hangings

trang trí lễ hội

ceiling hangings

trang trí trần nhà

outdoor hangings

trang trí ngoài trời

the hangings

những vật treo

room hangings

trang trí phòng

Câu ví dụ

the gallery featured beautiful hanging tapestries.

phòng trưng bày có các tấm thêu treo đẹp mắt.

we installed hanging baskets filled with colorful flowers.

chúng tôi đã lắp đặt các giỏ treo chứa đầy hoa nhiều màu.

the ceiling had elaborate hanging chandeliers.

trần nhà có những đèn chùm treo cầu kỳ.

there were several hanging mobiles above the crib.

có một vài đồ chơi treo trên cũi.

the artist used hanging sculptures in the installation.

nghệ sĩ đã sử dụng các tác phẩm điêu khắc treo trong triển lãm.

the shop sold unique hanging planters.

cửa hàng bán các chậu treo độc đáo.

we enjoyed the hanging decorations at the party.

chúng tôi thích những đồ trang trí treo tại bữa tiệc.

the stage had dramatic hanging backdrops.

sân khấu có phông nền treo kịch tính.

the garden boasted numerous hanging bird feeders.

khu vườn có nhiều máng ăn chim treo.

the room was adorned with festive hanging lights.

phòng được trang trí bằng những đèn nhấp nháy treo.

the museum displayed ancient hanging scrolls.

bảo tàng trưng bày các cuộn giấy cổ treo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay