heat-releasing

[Mỹ]/[hiːt rɪˈliːsɪŋ]/
[Anh]/[hit rɪˈliːsɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Giải phóng nhiệt; có khả năng tản nhiệt; được thiết kế để giải phóng nhiệt.
v. (của một vật liệu hoặc hệ thống) Giải phóng nhiệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

heat-releasing material

Vật liệu tỏa nhiệt

heat-releasing gel

Giấy nhám tỏa nhiệt

heat-releasing pad

Đệm tỏa nhiệt

heat-releasing fabric

Vải tỏa nhiệt

rapid heat-releasing

Tỏa nhiệt nhanh

heat-releasing system

Hệ thống tỏa nhiệt

heat-releasing compound

Hợp chất tỏa nhiệt

effectively heat-releasing

Tỏa nhiệt hiệu quả

heat-releasing design

Thiết kế tỏa nhiệt

Câu ví dụ

the heat-releasing fabric kept us cool during the marathon.

Chất liệu tỏa nhiệt giúp chúng tôi mát mẻ trong lúc chạy marathon.

we installed a heat-releasing system in the server room to prevent overheating.

Chúng tôi đã lắp đặt hệ thống tỏa nhiệt trong phòng máy chủ để ngăn ngừa quá nhiệt.

the new car features heat-releasing seats for added comfort.

Xe mới có ghế tỏa nhiệt để tăng thêm sự thoải mái.

the heat-releasing paint helped lower the roof temperature significantly.

Sơn tỏa nhiệt giúp giảm đáng kể nhiệt độ mái nhà.

the athlete wore a heat-releasing vest to regulate body temperature.

Vận động viên mặc áo khoác tỏa nhiệt để điều chỉnh nhiệt độ cơ thể.

the building's design incorporated heat-releasing materials to reduce energy consumption.

Thiết kế của tòa nhà đã kết hợp vật liệu tỏa nhiệt để giảm tiêu thụ năng lượng.

the heat-releasing coating on the windows reduced glare and heat gain.

Lớp phủ tỏa nhiệt trên cửa sổ giúp giảm chói mắt và hấp thụ nhiệt.

the heat-releasing technology is ideal for hot and sunny climates.

Công nghệ tỏa nhiệt rất lý tưởng cho các khí hậu nóng và nắng.

the heat-releasing material is lightweight and breathable.

Vật liệu tỏa nhiệt nhẹ và thoáng khí.

we are researching new heat-releasing compounds for solar panels.

Chúng tôi đang nghiên cứu các hợp chất tỏa nhiệt mới cho các tấm pin mặt trời.

the heat-releasing properties of the fabric make it perfect for summer wear.

Tính chất tỏa nhiệt của chất liệu làm cho nó lý tưởng cho việc mặc vào mùa hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay