high-demand job
công việc có nhu cầu cao
high-demand skills
kỹ năng có nhu cầu cao
high-demand product
sản phẩm có nhu cầu cao
high-demand area
khu vực có nhu cầu cao
high-demand field
lĩnh vực có nhu cầu cao
high-demand career
nghề nghiệp có nhu cầu cao
there is high-demand for skilled nurses in major cities.
Các thành phố lớn có nhu cầu cao đối với các y tá có tay nghề.
the high-demand for housing has driven up prices.
Nhu cầu cao về nhà ở đã làm tăng giá cả.
we saw high-demand for our new product during the launch.
Chúng tôi đã thấy nhu cầu cao đối với sản phẩm mới của mình trong đợt ra mắt.
high-demand jobs often require advanced degrees.
Các công việc có nhu cầu cao thường yêu cầu bằng cấp cao.
the company is struggling to meet the high-demand for its software.
Doanh nghiệp đang gặp khó khăn trong việc đáp ứng nhu cầu cao đối với phần mềm của mình.
there's high-demand for renewable energy sources globally.
Có nhu cầu cao đối với các nguồn năng lượng tái tạo trên toàn cầu.
high-demand skills include data analysis and cybersecurity.
Các kỹ năng có nhu cầu cao bao gồm phân tích dữ liệu và an ninh mạng.
the restaurant experienced high-demand during the holiday season.
Quán ăn đã trải qua nhu cầu cao trong mùa lễ hội.
high-demand courses fill up quickly at the university.
Các khóa học có nhu cầu cao nhanh chóng đầy chỗ tại trường đại học.
the area has high-demand for affordable childcare options.
Khu vực này có nhu cầu cao đối với các lựa chọn chăm sóc trẻ em giá cả phải chăng.
high-demand for electric vehicles is increasing rapidly.
Nhu cầu cao đối với xe điện đang tăng nhanh chóng.
high-demand job
công việc có nhu cầu cao
high-demand skills
kỹ năng có nhu cầu cao
high-demand product
sản phẩm có nhu cầu cao
high-demand area
khu vực có nhu cầu cao
high-demand field
lĩnh vực có nhu cầu cao
high-demand career
nghề nghiệp có nhu cầu cao
there is high-demand for skilled nurses in major cities.
Các thành phố lớn có nhu cầu cao đối với các y tá có tay nghề.
the high-demand for housing has driven up prices.
Nhu cầu cao về nhà ở đã làm tăng giá cả.
we saw high-demand for our new product during the launch.
Chúng tôi đã thấy nhu cầu cao đối với sản phẩm mới của mình trong đợt ra mắt.
high-demand jobs often require advanced degrees.
Các công việc có nhu cầu cao thường yêu cầu bằng cấp cao.
the company is struggling to meet the high-demand for its software.
Doanh nghiệp đang gặp khó khăn trong việc đáp ứng nhu cầu cao đối với phần mềm của mình.
there's high-demand for renewable energy sources globally.
Có nhu cầu cao đối với các nguồn năng lượng tái tạo trên toàn cầu.
high-demand skills include data analysis and cybersecurity.
Các kỹ năng có nhu cầu cao bao gồm phân tích dữ liệu và an ninh mạng.
the restaurant experienced high-demand during the holiday season.
Quán ăn đã trải qua nhu cầu cao trong mùa lễ hội.
high-demand courses fill up quickly at the university.
Các khóa học có nhu cầu cao nhanh chóng đầy chỗ tại trường đại học.
the area has high-demand for affordable childcare options.
Khu vực này có nhu cầu cao đối với các lựa chọn chăm sóc trẻ em giá cả phải chăng.
high-demand for electric vehicles is increasing rapidly.
Nhu cầu cao đối với xe điện đang tăng nhanh chóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay