horrifically bad
tồi tệ khủng khiếp
horrifically wrong
sai khủng khiếp
horrifically loud
ồn khủng khiếp
horrifically scary
khủng khiếp đáng sợ
horrifically painful
khủng khiếp đau đớn
horrifically ugly
xấu khủng khiếp
horrifically dark
tối khủng khiếp
horrifically messy
lộn xộn khủng khiếp
horrifically fast
nhanh khủng khiếp
horrifically cold
khủng khiếp lạnh
the movie was horrifically bad.
phim đó thực sự rất tệ.
she horrifically failed her exam.
cô ấy đã thực sự rất tệ khi thi.
the storm horrifically damaged the town.
cơn bão đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho thị trấn.
he was horrifically injured in the accident.
anh ấy đã bị thương rất nghiêm trọng trong vụ tai nạn.
the book described horrifically graphic scenes.
cuốn sách mô tả những cảnh vô cùng ghê rợn.
the news reported horrifically high crime rates.
tin tức đưa tin về tỷ lệ tội phạm vô cùng cao.
they horrifically underestimated the risks.
họ đã đánh giá thấp rủi ro một cách đáng sợ.
the documentary revealed horrifically cruel practices.
phim tài liệu tiết lộ những hành vi tàn nhẫn kinh khủng.
her horrifically dark thoughts worried her friends.
những suy nghĩ đen tối kinh khủng của cô ấy khiến bạn bè lo lắng.
the horror movie was horrifically suspenseful.
phim kinh dị đó thực sự rất căng thẳng.
horrifically bad
tồi tệ khủng khiếp
horrifically wrong
sai khủng khiếp
horrifically loud
ồn khủng khiếp
horrifically scary
khủng khiếp đáng sợ
horrifically painful
khủng khiếp đau đớn
horrifically ugly
xấu khủng khiếp
horrifically dark
tối khủng khiếp
horrifically messy
lộn xộn khủng khiếp
horrifically fast
nhanh khủng khiếp
horrifically cold
khủng khiếp lạnh
the movie was horrifically bad.
phim đó thực sự rất tệ.
she horrifically failed her exam.
cô ấy đã thực sự rất tệ khi thi.
the storm horrifically damaged the town.
cơn bão đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho thị trấn.
he was horrifically injured in the accident.
anh ấy đã bị thương rất nghiêm trọng trong vụ tai nạn.
the book described horrifically graphic scenes.
cuốn sách mô tả những cảnh vô cùng ghê rợn.
the news reported horrifically high crime rates.
tin tức đưa tin về tỷ lệ tội phạm vô cùng cao.
they horrifically underestimated the risks.
họ đã đánh giá thấp rủi ro một cách đáng sợ.
the documentary revealed horrifically cruel practices.
phim tài liệu tiết lộ những hành vi tàn nhẫn kinh khủng.
her horrifically dark thoughts worried her friends.
những suy nghĩ đen tối kinh khủng của cô ấy khiến bạn bè lo lắng.
the horror movie was horrifically suspenseful.
phim kinh dị đó thực sự rất căng thẳng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay