ideations

[Mỹ]/[ˌaɪdɪˈeɪʃənz]/
[Anh]/[ˌaɪdɪˈeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động hình thành ý tưởng hoặc khái niệm; một quá trình sáng tạo của việc tạo ra, phát triển và đánh giá ý tưởng; trong khoa tâm thần, những niềm tin hoặc nhận thức sai lệch hoặc bị bóp méo.

Cụm từ & Cách kết hợp

initial ideations

ý tưởng ban đầu

fostering ideations

thúc đẩy ý tưởng

new ideations

ý tưởng mới

exploring ideations

khám phá ý tưởng

creative ideations

ý tưởng sáng tạo

generating ideations

tạo ra ý tưởng

ideation process

quy trình hình thành ý tưởng

shared ideations

ý tưởng được chia sẻ

wild ideations

ý tưởng điên rồ

recorded ideations

ý tưởng được ghi lại

Câu ví dụ

we held a brainstorming session to generate new ideations for the product launch.

Chúng tôi đã tổ chức một buổi thảo luận để đưa ra các ý tưởng mới cho việc ra mắt sản phẩm.

the marketing team encouraged open ideations during the workshop.

Đội ngũ marketing khuyến khích các ý tưởng mở trong suốt buổi hội thảo.

early ideations helped us define the project scope effectively.

Các ý tưởng ban đầu giúp chúng tôi xác định phạm vi dự án một cách hiệu quả.

the design team explored various ideations for the user interface.

Đội ngũ thiết kế đã khám phá nhiều ý tưởng khác nhau cho giao diện người dùng.

we need to document all ideations, even the unconventional ones.

Chúng tôi cần ghi lại tất cả các ý tưởng, ngay cả những ý tưởng không truyền thống.

the client appreciated our proactive ideations and suggestions.

Khách hàng đánh giá cao các ý tưởng và đề xuất chủ động của chúng tôi.

the goal of the meeting was to foster creative ideations.

Mục tiêu của cuộc họp là thúc đẩy các ý tưởng sáng tạo.

we'll evaluate the feasibility of each ideation before implementation.

Chúng tôi sẽ đánh giá tính khả thi của từng ý tưởng trước khi triển khai.

the ideations generated from the focus group were insightful.

Các ý tưởng được tạo ra từ nhóm tập trung rất hữu ích.

we're seeking innovative ideations to address the market challenge.

Chúng tôi đang tìm kiếm các ý tưởng sáng tạo để giải quyết thách thức thị trường.

the project benefited from a diverse range of ideations.

Dự án được hưởng lợi từ nhiều ý tưởng đa dạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay