impairments

[Mỹ]/[ɪmˈpɛər.mənts]/
[Anh]/[ɪmˈpɛər.mənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái bị suy giảm hoặc yếu đi; một tình trạng hạn chế khả năng hoặc chức năng của một người; sự suy giảm chức năng hoặc sức khỏe.
n. (kế toán) sự giảm giá trị của một tài sản.

Cụm từ & Cách kết hợp

cognitive impairments

rối loạn nhận thức

developmental impairments

rối loạn phát triển

physical impairments

rối loạn vận động

addressing impairments

giải quyết các vấn đề về suy giảm

assess impairments

đánh giá các vấn đề về suy giảm

severe impairments

suy giảm nghiêm trọng

minor impairments

suy giảm nhẹ

future impairments

suy giảm trong tương lai

existing impairments

suy giảm hiện tại

reduce impairments

giảm các vấn đề về suy giảm

Câu ví dụ

the patient's mobility was significantly impaired after the accident.

Khả năng vận động của bệnh nhân đã bị suy giảm đáng kể sau tai nạn.

cognitive impairments can affect a person's ability to learn and remember.

Các vấn đề về nhận thức có thể ảnh hưởng đến khả năng học tập và ghi nhớ của một người.

regular exercise can help mitigate the effects of age-related impairments.

Tập thể dục thường xuyên có thể giúp giảm thiểu các tác động của sự suy giảm liên quan đến tuổi tác.

the company assessed the employee's impairments to determine suitable accommodations.

Công ty đã đánh giá các vấn đề của nhân viên để xác định các biện pháp hỗ trợ phù hợp.

sensory impairments, such as hearing loss, can impact communication.

Các vấn đề về giác quan, chẳng hạn như mất thính lực, có thể ảnh hưởng đến giao tiếp.

early identification of developmental impairments is crucial for intervention.

Việc xác định sớm các vấn đề về phát triển là rất quan trọng để can thiệp.

the report detailed the various physical impairments suffered by the athletes.

Báo cáo chi tiết các vấn đề về thể chất mà các vận động viên phải chịu.

assistive technology can help individuals overcome their daily impairments.

Công nghệ hỗ trợ có thể giúp mọi người vượt qua những khó khăn hàng ngày của họ.

the study investigated the link between sleep deprivation and cognitive impairments.

Nghiên cứu đã điều tra mối liên hệ giữa tình trạng thiếu ngủ và các vấn đề về nhận thức.

legal protections exist to prevent discrimination based on pre-existing impairments.

Có các biện pháp bảo vệ pháp lý để ngăn chặn phân biệt đối xử dựa trên các vấn đề đã tồn tại.

the specialist evaluated the child for potential learning impairments.

Chuyên gia đã đánh giá sức khỏe của trẻ để tìm hiểu về khả năng mắc các vấn đề về học tập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay