impersonators

[Mỹ]/[ˌɪmpəˈsɒnɪzə(r)]/
[Anh]/[ˌɪmpərˈsɑːnɪzə(r)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người bắt chước người khác, đặc biệt là để giải trí; Một người giả vờ làm người khác nhằm lừa đảo.
v. Làm bắt chước người khác, thường để giải trí hoặc lừa đảo.

Cụm từ & Cách kết hợp

fake impersonators

những người giả mạo giả

catch impersonators

nhận diện những người giả mạo

identifying impersonators

nhận diện những người giả mạo

exposed impersonators

những người giả mạo bị phơi bày

professional impersonators

những người giả mạo chuyên nghiệp

stop impersonators

ngăn chặn những người giả mạo

suspected impersonators

những người giả mạo bị nghi ngờ

many impersonators

rất nhiều người giả mạo

becoming impersonators

trở thành những người giả mạo

unmasking impersonators

lộ mặt những người giả mạo

Câu ví dụ

the concert featured talented impersonators of elvis presley.

Trận hợp nhạc có các diễn viên hóa trang tài năng của Elvis Presley.

we hired impersonators to entertain the children at the party.

Chúng tôi thuê các diễn viên hóa trang để giải trí cho trẻ em tại bữa tiệc.

the theme park employed several celebrity impersonators.

Công viên chủ đề thuê nhiều diễn viên hóa trang thành các nhân vật nổi tiếng.

the show included skilled impersonators of historical figures.

Chương trình bao gồm các diễn viên hóa trang tài năng của các nhân vật lịch sử.

several impersonators were performing on the street corner.

Một số diễn viên hóa trang đang biểu diễn tại góc phố.

the company used impersonators for a promotional campaign.

Công ty sử dụng các diễn viên hóa trang cho chiến dịch quảng bá.

the audience loved the convincing impersonators of superheroes.

Khán giả yêu thích các diễn viên hóa trang thành các siêu anh hùng một cách thuyết phục.

he was a convincing impersonator of a famous politician.

Anh ấy là một diễn viên hóa trang thành một chính trị gia nổi tiếng một cách thuyết phục.

the event featured impersonators dressed as movie characters.

Sự kiện có các diễn viên hóa trang mặc trang phục nhân vật phim.

the team of impersonators delivered a fantastic performance.

Đội ngũ diễn viên hóa trang đã mang đến một màn trình diễn tuyệt vời.

the museum hired impersonators to bring history to life.

Bảo tàng thuê các diễn viên hóa trang để làm sống lại lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay