sheer incalculableness
Vietnamese_translation
the incalculableness
Vietnamese_translation
its incalculableness
Vietnamese_translation
the incalculableness of the damages forced the parties to delay settlement talks.
Tính không thể tính toán được của thiệt hại đã buộc các bên phải hoãn các cuộc đàm phán giải quyết.
she spoke of the incalculableness of his influence on the team’s morale.
Cô ấy nói về tính không thể tính toán được của ảnh hưởng của anh ấy đến tinh thần của đội.
investors struggled with the incalculableness of the risk during the market shock.
Nhà đầu tư phải vật lộn với tính không thể tính toán được của rủi ro trong thời điểm sốc thị trường.
the report emphasized the incalculableness of long-term costs under uncertain policy.
Báo cáo nhấn mạnh tính không thể tính toán được của chi phí dài hạn trong chính sách không chắc chắn.
we cannot ignore the incalculableness of the environmental impact from the spill.
Chúng ta không thể bỏ qua tính không thể tính toán được của tác động môi trường từ sự rò rỉ.
they admitted the incalculableness of the odds once the weather turned.
Họ thừa nhận tính không thể tính toán được của khả năng một khi thời tiết thay đổi.
the incalculableness of human suffering made the statistics feel inadequate.
Tính không thể tính toán được của nỗi đau con người khiến các con số cảm thấy không đủ.
his memoir captures the incalculableness of grief after an abrupt loss.
Tác phẩm hồi ức của anh ấy nắm bắt được tính không thể tính toán được của nỗi buồn sau một mất mát đột ngột.
engineers accounted for known variables, but the incalculableness of rare failures remained.
Kỹ sư đã tính đến các biến số đã biết, nhưng tính không thể tính toán được của các sự thất bại hiếm vẫn còn.
in negotiations, the incalculableness of trust can outweigh any written clause.
Trong đàm phán, tính không thể tính toán được của lòng tin có thể vượt qua bất kỳ điều khoản nào được viết ra.
the historian noted the incalculableness of small decisions that reshape entire eras.
Người sử học đã chỉ ra tính không thể tính toán được của những quyết định nhỏ có thể định hình lại toàn bộ thời đại.
for the charity, the incalculableness of goodwill mattered more than the fundraiser total.
Đối với tổ chức từ thiện, tính không thể tính toán được của lòng tốt quan trọng hơn tổng số tiền quyên góp.
sheer incalculableness
Vietnamese_translation
the incalculableness
Vietnamese_translation
its incalculableness
Vietnamese_translation
the incalculableness of the damages forced the parties to delay settlement talks.
Tính không thể tính toán được của thiệt hại đã buộc các bên phải hoãn các cuộc đàm phán giải quyết.
she spoke of the incalculableness of his influence on the team’s morale.
Cô ấy nói về tính không thể tính toán được của ảnh hưởng của anh ấy đến tinh thần của đội.
investors struggled with the incalculableness of the risk during the market shock.
Nhà đầu tư phải vật lộn với tính không thể tính toán được của rủi ro trong thời điểm sốc thị trường.
the report emphasized the incalculableness of long-term costs under uncertain policy.
Báo cáo nhấn mạnh tính không thể tính toán được của chi phí dài hạn trong chính sách không chắc chắn.
we cannot ignore the incalculableness of the environmental impact from the spill.
Chúng ta không thể bỏ qua tính không thể tính toán được của tác động môi trường từ sự rò rỉ.
they admitted the incalculableness of the odds once the weather turned.
Họ thừa nhận tính không thể tính toán được của khả năng một khi thời tiết thay đổi.
the incalculableness of human suffering made the statistics feel inadequate.
Tính không thể tính toán được của nỗi đau con người khiến các con số cảm thấy không đủ.
his memoir captures the incalculableness of grief after an abrupt loss.
Tác phẩm hồi ức của anh ấy nắm bắt được tính không thể tính toán được của nỗi buồn sau một mất mát đột ngột.
engineers accounted for known variables, but the incalculableness of rare failures remained.
Kỹ sư đã tính đến các biến số đã biết, nhưng tính không thể tính toán được của các sự thất bại hiếm vẫn còn.
in negotiations, the incalculableness of trust can outweigh any written clause.
Trong đàm phán, tính không thể tính toán được của lòng tin có thể vượt qua bất kỳ điều khoản nào được viết ra.
the historian noted the incalculableness of small decisions that reshape entire eras.
Người sử học đã chỉ ra tính không thể tính toán được của những quyết định nhỏ có thể định hình lại toàn bộ thời đại.
for the charity, the incalculableness of goodwill mattered more than the fundraiser total.
Đối với tổ chức từ thiện, tính không thể tính toán được của lòng tốt quan trọng hơn tổng số tiền quyên góp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay