addressing incapacities
Giải quyết các khiếm khuyết
overcoming incapacities
Vượt qua các khiếm khuyết
revealing incapacities
B暴 lộ các khiếm khuyết
highlighting incapacities
Nổi bật các khiếm khuyết
existing incapacities
Các khiếm khuyết hiện tại
identifying incapacities
Xác định các khiếm khuyết
managing incapacities
Quản lý các khiếm khuyết
assessing incapacities
Đánh giá các khiếm khuyết
mitigating incapacities
Giảm thiểu các khiếm khuyết
inherent incapacities
Các khiếm khuyết bẩm sinh
the project's success was hampered by several incapacities within the team.
Thành công của dự án bị cản trở bởi một số khiếm khuyết trong đội nhóm.
addressing the patient's physical incapacities required a multidisciplinary approach.
Đối phó với những khiếm khuyết thể chất của bệnh nhân đòi hỏi một phương pháp đa chuyên khoa.
despite their incapacities, they demonstrated remarkable resilience and determination.
Mặc dù có những khiếm khuyết, họ đã thể hiện sự kiên cường và quyết tâm đáng kinh ngạc.
the aging infrastructure revealed significant incapacities in handling peak demand.
Cơ sở hạ tầng cũ kỹ đã暴露出 những khiếm khuyết lớn trong việc xử lý nhu cầu cao điểm.
understanding the system's incapacities is crucial for effective troubleshooting.
Hiểu được những khiếm khuyết của hệ thống là rất quan trọng đối với việc chẩn đoán và khắc phục sự cố hiệu quả.
the report highlighted the incapacities of the current social safety net.
Báo cáo đã chỉ ra những khiếm khuyết của mạng lưới an sinh xã hội hiện tại.
we need to identify and address the incapacities in our current processes.
Chúng ta cần xác định và giải quyết những khiếm khuyết trong các quy trình hiện tại của chúng ta.
the study explored the psychological incapacities resulting from the traumatic event.
Nghiên cứu đã khám phá những khiếm khuyết tâm lý do sự kiện đau thương gây ra.
the company's incapacities in innovation led to a decline in market share.
Khả năng thiếu sáng tạo của công ty đã dẫn đến sự suy giảm thị phần.
the legal system must account for the incapacities of vulnerable individuals.
Hệ thống pháp lý phải tính đến những khiếm khuyết của những cá nhân dễ tổn thương.
the analysis revealed several incapacities in the existing data collection methods.
Phân tích đã tiết lộ một số khiếm khuyết trong các phương pháp thu thập dữ liệu hiện tại.
addressing incapacities
Giải quyết các khiếm khuyết
overcoming incapacities
Vượt qua các khiếm khuyết
revealing incapacities
B暴 lộ các khiếm khuyết
highlighting incapacities
Nổi bật các khiếm khuyết
existing incapacities
Các khiếm khuyết hiện tại
identifying incapacities
Xác định các khiếm khuyết
managing incapacities
Quản lý các khiếm khuyết
assessing incapacities
Đánh giá các khiếm khuyết
mitigating incapacities
Giảm thiểu các khiếm khuyết
inherent incapacities
Các khiếm khuyết bẩm sinh
the project's success was hampered by several incapacities within the team.
Thành công của dự án bị cản trở bởi một số khiếm khuyết trong đội nhóm.
addressing the patient's physical incapacities required a multidisciplinary approach.
Đối phó với những khiếm khuyết thể chất của bệnh nhân đòi hỏi một phương pháp đa chuyên khoa.
despite their incapacities, they demonstrated remarkable resilience and determination.
Mặc dù có những khiếm khuyết, họ đã thể hiện sự kiên cường và quyết tâm đáng kinh ngạc.
the aging infrastructure revealed significant incapacities in handling peak demand.
Cơ sở hạ tầng cũ kỹ đã暴露出 những khiếm khuyết lớn trong việc xử lý nhu cầu cao điểm.
understanding the system's incapacities is crucial for effective troubleshooting.
Hiểu được những khiếm khuyết của hệ thống là rất quan trọng đối với việc chẩn đoán và khắc phục sự cố hiệu quả.
the report highlighted the incapacities of the current social safety net.
Báo cáo đã chỉ ra những khiếm khuyết của mạng lưới an sinh xã hội hiện tại.
we need to identify and address the incapacities in our current processes.
Chúng ta cần xác định và giải quyết những khiếm khuyết trong các quy trình hiện tại của chúng ta.
the study explored the psychological incapacities resulting from the traumatic event.
Nghiên cứu đã khám phá những khiếm khuyết tâm lý do sự kiện đau thương gây ra.
the company's incapacities in innovation led to a decline in market share.
Khả năng thiếu sáng tạo của công ty đã dẫn đến sự suy giảm thị phần.
the legal system must account for the incapacities of vulnerable individuals.
Hệ thống pháp lý phải tính đến những khiếm khuyết của những cá nhân dễ tổn thương.
the analysis revealed several incapacities in the existing data collection methods.
Phân tích đã tiết lộ một số khiếm khuyết trong các phương pháp thu thập dữ liệu hiện tại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay