incognizability

[Mỹ]/ˌɪnkɒɡnɪzəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌɪnkɑːɡnɪzəˈbɪlɪti/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái không thể nhận ra; sự không thể nhận biết.

Cụm từ & Cách kết hợp

total incognizability

Vietnamese_translation

sheer incognizability

Vietnamese_translation

principle of incognizability

Vietnamese_translation

epistemic incognizability

Vietnamese_translation

complete incognizability

Vietnamese_translation

utter incognizability

Vietnamese_translation

profound incognizability

Vietnamese_translation

radical incognizability

Vietnamese_translation

cognitive incognizability

Vietnamese_translation

ontological incognizability

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the ultimate incognizability of quantum particles challenges our fundamental understanding of physical reality.

Tính không thể nhận biết tuyệt đối của các hạt lượng tử thách thức hiểu biết cơ bản của chúng ta về thực tại vật lý.

scientists continue to investigate the profound incognizability surrounding the nature of dark matter.

Các nhà khoa học tiếp tục nghiên cứu tính không thể nhận biết sâu sắc xung quanh bản chất của vật chất tối.

the incognizability of human consciousness remains one of philosophy's most enduring mysteries.

Tính không thể nhận biết của ý thức con người vẫn là một trong những bí ẩn tồn tại lâu dài nhất của triết học.

despite advanced modeling techniques, financial markets maintain a certain incognizability that defies prediction.

Dù đã có các kỹ thuật mô hình hóa tiên tiến, thị trường tài chính vẫn duy trì một mức độ không thể nhận biết nào đó khiến việc dự đoán trở nên khó khăn.

the inherent incognizability of artistic interpretation creates a gap between the creator's intent and the audience's understanding.

Tính không thể nhận biết bẩm sinh của việc diễn giải nghệ thuật tạo ra khoảng cách giữa ý định của người sáng tạo và sự hiểu biết của khán giả.

linguists study the incognizability that arises when translating concepts between radically different languages.

Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu tính không thể nhận biết phát sinh khi dịch các khái niệm giữa các ngôn ngữ hoàn toàn khác biệt.

the incognizability of historical events increases with the passage of time and the loss of primary sources.

Tính không thể nhận biết của các sự kiện lịch sử tăng lên theo thời gian và sự mất mát các nguồn gốc sơ khai.

modern artificial intelligence systems often exhibit incognizability in their decision-making processes.

Các hệ thống trí tuệ nhân tạo hiện đại thường thể hiện tính không thể nhận biết trong các quá trình ra quyết định của chúng.

meteorologists acknowledge the fundamental incognizability of long-term weather patterns despite improved technology.

Các nhà khí tượng học thừa nhận tính không thể nhận biết cơ bản của các mô hình thời tiết dài hạn dù đã có công nghệ cải tiến.

the incognizability of quantum entanglement challenges our classical intuitions about cause and effect.

Tính không thể nhận biết của sự纠缠 lượng tử thách thức trực giác cổ điển của chúng ta về nguyên nhân và kết quả.

theological debates often center on the incognizability of divine plans and purposes.

Các tranh luận thần học thường tập trung vào tính không thể nhận biết của các kế hoạch và mục đích thần thánh.

psychologists explore the incognizability of unconscious motivations and their influence on behavior.

Các nhà tâm lý học khám phá tính không thể nhận biết của các động lực vô thức và ảnh hưởng của chúng đến hành vi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay