incommunicability

[Mỹ]/ˌɪnkəˌmjuːnɪkəˈbɪləti/
[Anh]/ˌɪn.kəˌmjuː.nɪ.kəˈbɪl.ɪ.ti/

Dịch

n. chất lượng của việc không thể giao tiếp hoặc thể hiện bản thân

Cụm từ & Cách kết hợp

incommunicability issue

vấn đề không thể giao tiếp

incommunicability barrier

rào cản giao tiếp

incommunicability factor

yếu tố không thể giao tiếp

incommunicability problem

vấn đề giao tiếp

incommunicability theory

thuyết về sự không thể giao tiếp

incommunicability aspect

khía cạnh không thể giao tiếp

incommunicability concept

khái niệm về sự không thể giao tiếp

incommunicability experience

kinh nghiệm về sự không thể giao tiếp

incommunicability phenomenon

hiện tượng không thể giao tiếp

incommunicability challenge

thách thức về giao tiếp

Câu ví dụ

the incommunicability of his thoughts made it hard for others to understand him.

sự không thể truyền đạt được những suy nghĩ của anh ấy khiến người khác khó hiểu anh ấy.

she felt the incommunicability of her emotions during the therapy session.

cô cảm thấy sự không thể truyền đạt được cảm xúc của mình trong buổi trị liệu.

the incommunicability of their experiences created a barrier between them.

sự không thể truyền đạt được những trải nghiệm của họ đã tạo ra một rào cản giữa họ.

incommunicability can often lead to feelings of isolation.

sự không thể truyền đạt thường có thể dẫn đến cảm giác cô lập.

he struggled with the incommunicability of his grief.

anh ấy phải vật lộn với sự không thể truyền đạt được nỗi đau của mình.

the artist's work reflects the incommunicability of human emotions.

tác phẩm của nghệ sĩ phản ánh sự không thể truyền đạt được cảm xúc của con người.

incommunicability often arises in complex relationships.

sự không thể truyền đạt thường phát sinh trong các mối quan hệ phức tạp.

they found comfort in the shared incommunicability of their pain.

họ tìm thấy sự an ủi trong sự không thể truyền đạt được nỗi đau chung của họ.

the incommunicability of his ideas frustrated his colleagues.

sự không thể truyền đạt được những ý tưởng của anh ấy khiến đồng nghiệp thất vọng.

she wrote a poem about the incommunicability of love.

cô ấy đã viết một bài thơ về sự không thể truyền đạt được tình yêu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay